Thông báo
Trang chủ   >  Tin tức  >   Thông báo  >  
Thông tin LATS của NCS Đỗ Thị Hướng
Tên đề tài luận án: Cấu trúc năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học

1. Họ và tên nghiên cứu sinh: Đỗ Thị Hướng    

2. Giới tính: Nữ

3. Ngày sinh: 25/10/1985    

4. Nơi sinh: Hà Nam

5. Quyết định công nhận nghiên cứu sinh số: 1282/QĐ-ĐT ngày 08/12/2015, của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN

6. Các thay đổi trong quá trình đào tạo: Thay đổi cán bộ hướng dẫn 1 tại Quyết định số 114/QĐ-ĐT ngày 20/11/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục; Chỉnh sửa tên đề tài thành: “Cấu trúc năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học”, tại Quyết định QĐ số 2108/QĐ-ĐHGD ngày 29/12/2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục; Kéo dài thời gian học tập tại Quyết định số 1999/QĐ-ĐHGD ngày 06/12/2018 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHN.

7. Tên đề tài luận án: Cấu trúc năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học

8. Chuyên ngành: Đo lường đánh giá trong giáo dục    9. Mã số: 9.14.01.15

10. Cán bộ hướng dẫn khoa học:          

CBHD1: PGS. TS Nguyễn Công Khanh

CBHD2: PGS. TS Lê Thị Thu Hiền

11. Tóm tắt các kết quả mới của luận án

Hệ thống hóa những nghiên cứu có liên quan đến cấu trúc năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học; Đề xuất 6 năng lực thành phần trong cấu trúc năng lực đánh giá giáo dục, khung lý thuyết nghiên cứu; Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá năng lực và các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học; Hỗ trợ các nghiên cứu có liên quan và các Sở GD & ĐT, Phòng GD & ĐT, trường tiểu học trong phân loại năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên.

Thông qua kết quả khảo sát và phân tích, luận án làm rõ cấu trúc và thực trạng năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học, các yếu tố ảnh hưởng, từ đó đề xuất giải pháp nâng cao năng lực đánh giá giáo dục cho giáo viên tiểu học. Những kết quả khảo sát góp phần giúp các nhà hoạch định chính sách giáo dục và các Sở GD & ĐT, Phòng GD & ĐT xây dựng chính sách, nội dung học tập và bồi dưỡng cho giáo viên tiểu học phù hợp, hiệu quả.

Ngoài ra, nghiên cứu giúp giáo viên, lãnh đạo các trường tiểu học tăng cường nhận thức về đánh giá giáo dục, đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của học sinh, đánh giá được năng lực này của giáo viên hàng năm thông qua thang đo năng lực đánh giá giáo dục rút gọn, từ đó chủ động học tập, trau dồi kiến thức, kỹ năng, năng lực cho bản thân để thực hiện tốt yêu cầu trong công việc.

12. Khả năng ứng dụng trong thực tiễn

Để nâng cao năng lực đánh giá giáo dục cho giáo viên tiểu học, tác giả xây dựng: 1) Thang đo năng lực đánh giá giáo dục rút gọn gồm 48 item và Thang đo các yếu tố ảnh hưởng rút gọn gồm 29 item. Hai thang đo này đã được chứng minh có cấu trúc phù hợp với mô hình lý thuyết; 2) Xây dựng bảng mô tả các mức độ năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học. Với kết quả đó, các nhà quản lý giáo dục có thể đánh giá năng lực này hàng năm, coi đây là một trong những tiêu chí để đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học.

13. Những hướng nghiên cứu tiếp theo.

Nghiên cứu thu thập thông tin về năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học chủ yếu trên các nguồn thông tin từ giáo viên tiểu học và chuyên gia, gồm: khảo sát bằng bảng hỏi, thảo luận nhóm với giáo viên, nghiên cứu hồ sơ đánh giá học sinh, thảo luận và xin ý kiến từ chuyên gia, chưa có đánh giá bằng kênh thông tin từ phụ huynh học sinh. Vì vậy, đây có thể là hướng nghiên cứu tiếp theo để có góc nhìn khác về năng lực đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học.

14. Các công trình đã công bố có liên quan đến luận án

1. Nguyễn Công Khanh, Đỗ Thị Hướng (2018), Năng lực sử dụng và phản hồi kết quả đánh giá của giáo viên tiểu học: thực trạng và những yếu tố ảnh hưởng, kỷ yếu hội thảo quốc tế Những xu thế mới trong giáo dục, Nxb ĐHQG Hà Nội, tr. 292-306.

2. Nguyen Cong Khanh, Do Thị Huong (2018), The Education Assessment Competence Structure of Primary Teachers in Vietnam, VNU Journal of Science: Education Research, Vol. 34, No. 4(2018), pp. 7-18.

3. Nguyễn Công Khanh, Đỗ Thị Hướng (2018), Năng lực tự học và nghiên cứu về đánh giá giáo dục của giáo viên tiểu học: Thực trạng và những yếu tố ảnh hưởng, Tạp chí Khoa học giáo dục Việt Nam, số 9 (9/2018), tr. 44-49.

4. Nguyễn Công Khanh, Đỗ Thị Hướng (2019), Năng lực lập kế hoạch và triển khai thực hiện đánh giá của giáo viên tiểu học: thực trạng và những yếu tố ảnh hưởng, Tạp chí Quản lý giáo dục- Học viện quản lý giáo dục, Vol. 11 (2019), No. 1, tr. 28- 35.

5. Nguyễn Công Khanh, Đỗ Thị Hướng (2019), Năng lực lựa chọn và xây dựng công cụ đánh giá: thực trạng và những vấn đề của giáo viên tiểu học, Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol. 64, Iss. 1(2019), tr. 3-15.

 

 VNU - UED
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   | 224   | 225   | 226   | 227   | 228   | 229   | 230   | 231   | 232   | 233   | 234   | 235   | 236   | 237   | 238   | 239   | 240   | 241   | 242   | 243   | 244   | 245   | 246   | 247   | 248   | 249   | 250   | 251   | 252   | 253   | 254   | 255   | 256   | 257   | 258   | 259   | 260   | 261   | 262   | 263   | 264   | 265   | 266   | 267   | 268   | 269   | 270   | 271   | 272   | 273   | 274   | 275   | 276   | 277   | 278   | 279   | 280   | 281   | 282   | 283   | 284   | 285   | 286   | 287   | 288   | 289   | 290   | 291   | 292   | 293   | 294   | 295   | 296   | 297   | 298   | 299   | 300   | 301   | 302   | 303   | 304   | 305   | 306   | 307   | 308   | 309   | 310   | 311   | 312   | 313   | 314   | 315   | 316   | 317   | 318   | 319   | 320   | 321   | 322   | 323   | 324   | 325   | 326   | 327   | 328   | 329   | 330   | 331   | 332   | 333   | 334   | 335   | 336   | 337   | 338   | 339   | 340   | 341   | 342   | 343   | 344   | 345   | 346   | 347   | 348   | 349   | 350   | 351   | 352   | 353   | 354   | 355   | 356   | 357   | 358   | 359   | 360   | 361   | 362   | 363   | 364   | 365   | 366   | 367   | 368   | 369   | 370   | 371   | 372   | 373   | 374   |