Thông báo
Trang chủ   >  Tin tức  >   Thông báo  >  
Thông tin LATS của NCS Đặng Minh Phụng
Tên đề tài luận án: Đảng lãnh đạo xây dựng hệ thống tổ chức Đảng tại miền Bắc Việt Nam thời kỳ 1954-1975.

1. Họ và tên nghiên cứu sinh:  Đặng Minh Phụng                        2. Giới tính: Nữ

3. Ngày sinh: 19/10/1984                                                             4. Nơi sinh: Quảng Ninh

5. Quyết định công nhận nghiên cứu sinh số: 3253/2016/QĐ-XHNV ngày 30 tháng 9 năm 2016của Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN

 6. Các thay đổi trong quá trình đào tạo: Không

8. Chuyên ngành: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam            9. Mã số: 62 22 03 15

10. Cán bộ hướng dẫn khoa học:  PGS.TS. Nguyễn Trọng Phúc và TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền

11. Tóm tắt các kết quả mới của luận án: 

- Làm rõ bối cảnh lịch sử, những đặc điểm của cách mạng Việt Nam như là một sự tác động và từ đó đặt ra những yêu cầu đối với công tác xây dựng hệ thống tổ chức Đảng ở miền Bắc trong những năm 1954-1975.

- Làm rõ quan điểm, chủ trương của Đảng đối với công tác xây dựng hệ thống tổ chức Đảng ở miền Bắc trong những năm 1954-1975.

- Phân tích được quá trình Đảng chỉ đạo xây dựng hệ thống tổ chức Đảng ở miền Bắc từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 4 năm 1975.

- Bước đầu tổng kết thực tiễn lịch sử, khẳng định những ưu điểm, hạn chế và đúc kết những kinh nghiệm về xây dựng hệ thống tổ chức của Đảng ở miền Bắc thời kỳ 1954-1975 nhằm góp phần vào công tác xây dựng Đảng giai đoạn hiện nay.

12. Khả năng ứng dụng trong thực tiễn:

- Kết quả nghiên cứu của Luận án có thể góp phần hoàn thiện cuốn lịch sử xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc; lịch sử xây dựng hệ thống tổ chức Đảng từ khi ra đời đến nay; qua đó góp phần liên hệ, soi sáng nội dung lý luận về xây dựng hệ thống tổ chức Đảng hiện nay.

- Kết quả nghiên cứu của luận án sẽ là tài liệu tham khảo có giá trị trong nghiên cứu lịch sử của Đảng Cộng sản Việt Nam thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước; góp phần vào việc nghiên cứu, tuyên truyền và giảng dạy Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam.

13. Những hướng nghiên cứu tiếp theo:

- Đảng lãnh đạo xây dựng hệ thống tổ chức Đảng tại miền Nam Việt Nam thời kỳ 1954-1975.

 - Đảng lãnh đạo xây dựng Đảng về tổ chức trong thời kỳ đổi mới (1986 đến nay)

14. Các công trình đã công bố có liên quan đến luận án: 

- Đặng Minh Phụng (2017), “Chỉnh đốn chi bộ ở nông thôn trong cuộc phát động giảm tô và thí điểm cải cách ruộng đất (tháng 1-1953 đến tháng 7-1954)”, Tạp chí Giáo dục lý luận (4), tr.42-48.

 - Đặng Minh Phụng (2018), “Một vài nét về cuộc vận động đẩy mạnh xây dựng chi bộ và đảng bộ cơ sở bốn tốt ở miền Bắc Việt Nam (1965-1968)”, Tạp chí Giáo dục lý luận (10), tr. 82-88.

- Đặng Minh Phụng (2019), “Cuộc vận động “Nâng cao chất lượng đảng viên và kết nạp đảng viên Lớp Hồ Chí Minh” tại miền Bắc Việt Nam (1970-1972)”, Tạp chí Giáo dục lý luận (2), tr.80-88.

- Đặng Minh Phụng (2019), “Lớp đảng viên 6-1 tại miền Bắc Việt Nam (từ 1-12-1959 đến tháng 2-1960)”, Tạp chí Thông tin Khoa học Lý luận Chính trị (2), tr.75-80.

 VNU - USSH
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   | 224   | 225   | 226   | 227   | 228   | 229   | 230   | 231   | 232   | 233   | 234   | 235   | 236   | 237   | 238   | 239   | 240   | 241   | 242   | 243   | 244   | 245   | 246   | 247   | 248   | 249   | 250   | 251   | 252   | 253   | 254   | 255   | 256   | 257   | 258   | 259   | 260   | 261   | 262   | 263   | 264   | 265   | 266   | 267   | 268   | 269   | 270   | 271   | 272   | 273   | 274   | 275   | 276   | 277   | 278   | 279   | 280   | 281   | 282   | 283   | 284   | 285   | 286   | 287   | 288   | 289   | 290   | 291   | 292   | 293   | 294   | 295   | 296   | 297   | 298   | 299   | 300   | 301   | 302   | 303   | 304   | 305   | 306   | 307   | 308   | 309   | 310   | 311   | 312   | 313   | 314   | 315   | 316   | 317   | 318   | 319   | 320   | 321   | 322   | 323   | 324   | 325   | 326   | 327   | 328   | 329   | 330   | 331   | 332   | 333   | 334   | 335   | 336   | 337   | 338   | 339   | 340   | 341   | 342   | 343   | 344   | 345   | 346   | 347   | 348   | 349   | 350   | 351   | 352   | 353   | 354   | 355   | 356   | 357   | 358   | 359   | 360   | 361   | 362   | 363   | 364   | 365   | 366   | 367   | 368   | 369   | 370   | 371   | 372   | 373   | 374   | 375   | 376   |