TIN TỨC & SỰ KIỆN
Tin tức   Tin tức chung 19:19:45 Ngày 25/05/2020 GMT+7
Năm 2020 ĐHQGHN tuyển sinh 10 nghìn 320 sinh viên hệ đại học chính quy và mở 14 ngành học mới
Bên cạnh các ngành đào tạo truyền thống, để đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực của thị trường lao động, dựa trên thế mạnh đa ngành đa lĩnh vực của ĐHQGHN, năm 2020 tuyển sinh thêm 14 ngành học mới.
  
  

 

>>> Phương án tuyển sinh hệ đào tạo đại học chính quy năm 2020 của ĐHQGHN

>>> [Video] Giải đáp thắc mắc xoay quanh phương án tuyển sinh đại học của ĐHQGHN năm 2020

Dưới đây là các thông tin tuyển sinh của ĐHQGHN năm 2020 để thí sinh tham khảo.

1. Đối tượng tuyển sinh

- Đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập tại ĐHQGHN theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2. Phạm vi tuyển sinh: ĐHQGHN tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 là: 10.320 (chỉ tiêu)

4. Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định đặc thù của ĐHQGHN;

- Xét tuyển thí sinh có kết quả kỳ thi THPT năm 2020 và các phương thức khác (SAT, A-LEVEL, IELTS), cụ thể:

- Đợt 1: (1) Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng; (2) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); (3) thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN; (4) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Văn).

- Đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Xét tuyển như đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo. Thời gian ĐHQGHN sẽ công bố cụ thể trên các kênh.

Đối với các Chương trình đào tạo (CTĐT): Tài năng, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2020 hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT.

Thí sinh trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của ĐHQGHN có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo khối thi xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế do các HĐTS quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

a) Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2020, ĐHQGHN quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương ứng đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT năm 2020 để xét tuyển.

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

c) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả ký thi SAT là 1100/1600 hoặc 1450/2400 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT).

d) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục đính kèm, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm (trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc môn Văn).

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường (mã trường, mã ngành/mã xét tuyển, tổ hợp xét tuyển, tên ngành; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển,.. sẽ được công bố chi tiết tại đề án thành phần của các trường thành viên/khoa trực thuộc). Thông tin chi tiết xem tại: www.tuyensinh.vnu.edu.vn

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

(Mã xét tuyển)

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1. Trường Đại học Công nghệ

1.1 Các CTĐT chuẩn

     1.1         

QHI

CN1

 

Công nghệ thông tin

A00

 

A01

 

-

 

-

 

     1.2   

      

QHI

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

     1.3         

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

A00

 

A01

 

-

 

-

 

     1.4         

QHI

Kỹ thuật Robot*

     1.5         

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

A00

 

A01

 

-

 

-

 

     1.6         

QHI

Vật lý kỹ thuật

     1.7         

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

A00

 

A01

 

-

 

-

 

     1.8         

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00

 

A01

 

-

 

-

 

     1.9         

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

A00

 

A01

 

-

 

-

 

   1.10         

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00

 

A01

 

-

 

-

 

   1.11         

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

A00

 

A01

 

A02

 

B00

 

1.2 Các Chương trình đào tạo Chất lượng cao (CLC)

   1.12         

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**

A00

Toán, Lý      hệ số 2

A01

Toán, Anh  

  hệ số 2

-

 

-

 

   1.13         

QHI

CN8

Khoa học Máy tính**

A00

Toán, Lý      hệ số 2

A01

Toán, Anh

   hệ số 2

-

 

-

 

   1.14         

Hệ thống thông tin**

   1.15         

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu**

 

 

 

 

   1.16         

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

A00

Toán, Lý      hệ số 2

A01

Toán, Anh    

  hệ số 2

-

 

-

 

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 

       2.1       

QHT

QHT01

Toán học

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

       2.2       

QHT

QHT02

Toán tin

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

       2.3       

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

       2.4       

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

       2.5       

QHT

Thí điểm

Khoa học dữ liệu*

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

       2.6       

QHT

QHT03

Vật lí học

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

       2.7       

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

       2.8       

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

       2.9       

QHT

Thí điểm

Kỹ thuật điện tử và tin học*

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

      2.10      

QHT

QHT06

Hoá học

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

      2.11      

QHT

QHT41

Hoá học**

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

      2.12      

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

      2.13      

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

      2.14      

QHT

QHT43

Hoá dược**

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

      2.15      

QHT

QHT08

Sinh học

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

      2.16      

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

      2.17      

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

A00

 

A02

 

B00

 

D08

 

      2.18      

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

      2.19      

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

      2.20      

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

      2.21      

QHT

Thí điểm

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

      2.22      

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.23      

QHT

QHT45

Khoa học môi trường**

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.24      

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.25      

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.26      

QHT

Thí điểm

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.27      

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.28      

QHT

QHT17

Hải dương học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.29      

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.30      

QHT

QHT18

Địa chất học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.31      

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

      2.32      

QHT

Thí điểm

Công nghệ Quan trắc và Giám sát Tài nguyên Môi trường*

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn *** 

     3.1         

QHX

QHX01

Báo chí

A01

 

C00

 

D01,

 D04

 

D78,

 D83

 

     3.2         

QHX

QHX40

Báo chí  **

CTĐT CLC 

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

     3.3         

QHX

QHX02

Chính trị học

A01

 

C00

 

D01,

 D04

 

D78,

 D83

 

     3.4         

QHX

QHX03

Công tác xã hội

A01

 

C00

 

D01,

 D04

 

D78,

 D83

 

     3.5         

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

A01

 

D01

 

D04

 

D78,

D83

 

     3.6         

QHX

QHX05

Đông phương học

-

 

C00

 

D01,

 D04

 

D78,

D83

 

     3.7         

QHX

QHX06

Hán Nôm

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

     3.8         

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

     3.9         

QHX

QHX41

Khoa học quản lý **

CTĐT CLC 

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

   3.10         

QHX

QHX08

Lịch sử

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.11         

QHX

QHX09

Lưu trữ học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

   3.12         

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.13         

QHX

QHX11

Nhân học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

   3.14         

QHX

QHX12

Nhật Bản học

-

 

-

 

D01,

D04,

D06

 

D78,

D81,

D83

 

   3.15         

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

   3.16         

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.17         

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

CTĐT CLC 

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

   3.18         

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

   3.19         

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

A01

 

-

 

D01

 

D78

 

   3.20         

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.21         

QHX

QHX18

Quốc tế học

A01

 

C00

 

D01, D04

 

D78, D83

 

   3.22         

QHX

QHX43

Quốc tế học** 

A01

 

C00

 

D01

 

D78

 

   3.23         

QHX

QHX19

Tâm lý học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.24         

QHX

QHX20

Thông tin – thư viện

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

   3.25         

QHX

QHX21

Tôn giáo học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.26         

QHX

QHX22

Triết học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

   3.27         

QHX

QHX23

Văn học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.28         

QHX

QHX24

Việt Nam học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

   3.29         

QHX

QHX25

Xã hội học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

   3.30         

QHX

QHX26

Hàn Quốc học

A01

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

D83

 

   3.31         

QHX

QHX27

Văn hóa học

-

 

C00

 

D01,

D04

 

D78,

 D83

 

4. Trường Đại học Ngoại ngữ

     4.1         

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

-

-

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

     4.2         

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

     4.3         

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

     4.4         

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

Tiếng Anh

D06

Tiếng Nhật

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

     4.5         

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

Tiếng Anh

-

Tiếng Hàn

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

     4.6         

QHF

7220201CLC

Ngôn ngữ Anh**

D01

Tiếng Anh

-

Tiếng Hàn

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

    4.7         

QHF

7220203CLC

Ngôn ngữ Pháp**

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

    4.8         

QHF

7220204CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc**)

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

    4.9         

QHF

7220205CLC

Ngôn ngữ Đức**

D01

Tiếng Anh

D05

Tiếng Đức

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

  4.10         

QHF