Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
Ban Chấp hành Đảng bộ ĐHQGHN lần thứ III (nhiệm kỳ 2005 - 2010)
Sáng 26/10/2005 đại hội Đảng bộ ĐHQGHN lần thứ III đã công bố danh sách 27 đồng chí trúng cử vào Ban chấp hành nhiệm kỳ 2005 - 2010 trên tổng số 36 đồng chí được đề cử. Dưới đây là danh sách Ban chấp hành khóa III:

 

 

 

Ban chấp hành khóa III ra mắt đại hội


1

 

Họ và tên: Mai Trọng Nhuận
Ngày, tháng, năm sinh: 11-02-1952
Ngày vào Đảng:
21-07-1984
Ngày vào Đảng chính thức:
21-07-1985
Chức vụ chính quyền:

Phó giám đốc ĐHQGHN
Chức vụ Đảng:

Uỷ viên Ban Thường vụ khoá II
Trình độ chuyên môn:
Giáo sư , Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

2

 

Họ và tên: Nguyễn Văn Mậu
Ngày, tháng, năm sinh: 10-04-1949
Ngày vào Đảng: 27-07-1981
Ngày vào Đảng chính thức: 27-07-1982
Chức vụ chính quyền: Hiệu trưởng
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Chức vụ Đảng:
Uỷ viên Thường vụ Đảng uỷ khoá II
Bí thư Đảng uỷ, Trường Đại học KHTN
Trình độ chuyên môn:
Giáo sư, Tiến sĩ khoa học
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

3

 

Họ và tên: Phạm Xuân Hằng
Ngày, tháng, năm sinh: 15-05-1950
Ngày vào Đảng: 28-05-1984
Ngày vào Đảng chính thức: 28-05-1985
Chức vụ chính quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Xã hội & Nhân văn
Chức vụ Đảng: Thành uỷ viên Thành uỷ Hà Nội khoá XIII; Uỷ viên Thường vụ Đảng uỷ ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

4

 

Họ và tên: Phạm Quang Hưng
Ngày, tháng, năm sinh: 11-10-1950
Ngày vào Đảng: 10-04-1978
Ngày vào Đảng chính thức: 10-04-1979
Chức vụ chính quyền:
Phó giám đốc ĐHQGHN
Chức vụ Đảng:
Đảng ủy viên Đảng ủy ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

5

 

Họ và tên: Bùi Duy Cam
Ngày, tháng, năm sinh: 20-12-1953
Ngày vào Đảng: 19-05-1987
Ngày vào Đảng chính thức: 19-05-1988
Chức vụ chính quyền: Phó hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Chức vụ Đảng:
Đảng uỷ viên Đảng uỷ ĐHQGHN khoá II
Phó Bí thư Đảng uỷ Trường ĐHKHTN
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

6

 

Họ và tên: Nguyễn Văn Khánh
Ngày, tháng, năm sinh: 16-12-1955
Ngày vào Đảng: 10-07-1984
Ngày vào Đảng chính thức: 10-07-1985
Chức vụ chính quyền:
Phó hiệu trưởng Trường ĐHKHXH&NV
Chức vụ Đảng:
Bí thư Đảng uỷ Trường ĐHKHXH&NV
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

7

 

Họ và tên: Nguyễn Văn Lợi
Ngày, tháng, năm sinh: 17-01-1949
Ngày vào Đảng: 03-05-1974
Ngày vào Đảng chính thức: 03-05-1975
Chức vụ chính quyền:
Hiệu trưởng
Trường Đại học Ngoại ngữ
Chức vụ Đảng: Bí thư Đảng ủy ĐHNN;
Uỷ viên Thường vụ Đảng ủy ĐHQGHN khóa II
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

8

 

Họ và tên: Phạm Trọng Quát
Ngày, tháng, năm sinh: 08-08-1951
Ngày vào Đảng: 26-01-1986
Ngày vào Đảng chính thức: 26-01-1987
Chức vụ chính quyền:
Phó giám đốc ĐHQGHN
Chức vụ Đảng:
Phó Bí thư Đảng ủy ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

9

 

Họ và tên: Nguyễn Thị Việt Thanh
Ngày, tháng, năm sinh: 27-06-1958
Ngày vào Đảng: 25-07-1988
Ngày vào Đảng chính thức: 25-07-1989
Chức vụ chính quyền:
Trưởng Ban CT-CTHSSV
Chức vụ Đảng:
Đảng uỷ viên ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị:
Đang học chính trị cao cấp

10

 

Họ và tên: Trần Kim Đỉnh
Ngày, tháng, năm sinh: 08-10-1952
Ngày vào Đảng: 26-02-1986
Ngày vào Đảng chính thức: 26-02-1987
Chức vụ chính quyền, đoàn thể:

Trưởng Ban Thanh tra; Chủ tịch Công đoàn ĐHQGHN
Chức vụ Đảng:
Uỷ viên Thường vụ Đảng ủy,
Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra khoá II
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

11

 

Họ và tên: Nguyễn Hữu Đức
Ngày, tháng, năm sinh: 15-12-1958
Ngày vào Đảng: 22-02-1997
Ngày vào Đảng chính thức: 22-02-1998
Chức vụ chính quyền:
Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ
Chức vụ Đảng: Bí thư Đảng ủy
Trình độ chuyên môn: Giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị:
Đang học chương trình lý luận cao cấp

12

 

Họ và tên: Vũ Minh Giang
Ngày, tháng, năm sinh: 27-5-1951
Ngày vào Đảng: 12-05-1974
Ngày vào Đảng chính thức: 12-05-1975
Chức vụ chính quyền:
Phó giám đốc ĐHQGHN,
Tổng biên tập Tạp chí Khoa học
Chức vụ Đảng:
Đảng uỷ viên ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn:
Giáo sư, Tiến sĩ khoa học
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

13

 

Họ và tên: Đào Trọng Thi
Ngày, tháng, năm sinh: 23-3-1951
Ngày vào Đảng: 23-10-1982
Ngày vào Đảng chính thức: 23-04-1984
Chức vụ chính quyền: Giám đốc ĐHQGHN
Chức vụ Đảng: Uỷ viên Trung ương Đảng,
Bí thư Đảng ủy ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn:
Giáo sư, Tiến sĩ khoa học
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

14

 

Họ và tên: Trịnh Ngọc Thạch
Ngày, tháng, năm sinh: 14-9-1957
Ngày vào Đảng: 03-11-1990
Ngày vào Đảng chính thức: 03-11-1991
Chức vụ chính quyền:
Trưởng Ban Tổ chức Cán bộ
Chức vụ Đảng:
Đảng ủy viên Đảng ủy ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn:
Giảng viên chính, Thạc sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

15

 

Họ và tên: Phạm Tất Thắng
Ngày, tháng, năm sinh: 09-9-1970
Ngày vào Đảng: 30-3-1996
Ngày vào Đảng chính thức: 30-3-1997
Chức vụ Đảng: Đảng ủy viên khoá II,
Chánh Văn phòng Đảng ủy
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ (NCS)
Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp
(Đang học Cao cấp)

16

 

Họ và tên: Nguyễn Huy Chương
Ngày, tháng, năm sinh: 01-01- 1954
Ngày vào Đảng: 05-02-1991
Ngày vào Đảng chính thức: 05-02-1992
Chức vụ chính quyền:
Giám đốc Trung tâm Thông tin - Thư viện
Chức vụ Đảng:
Bí thư Chi bộ Trung tâm TT-TV
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp

17

 

Họ và tên: Vũ Đình Giáp
Ngày, tháng, năm sinh: 23-06-1959
Ngày vào Đảng: 05-12-1987
Ngày vào Đảng chính thức: 05-12-1988
Chức vụ chính quyền: Chánh Văn phòng
Chức vụ Đảng:
Bí thư Đảng ủy Cơ quan ĐHQGHN
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

18

 

Họ và tên: Phạm Gia Lâm
Ngày, tháng, năm sinh: 23-08-1953
Ngày vào Đảng: 13-10-1983
Ngày vào Đảng chính thức: 13-10-1984
Chức vụ chính quyền:
Phó hiệu trưởng Trường ĐHKHXH&NV
Chức vụ Đảng:
Đảng uỷ viên ĐHQGHN khoá II,
Đảng uỷ viên Trường ĐHKHXH&NV
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

19

 

Họ và tên: Vũ Đức Minh
Ngày, tháng, năm sinh: 29-06-1953
Ngày vào Đảng: 15-06-1985
Ngày vào Đảng chính thức:15-06-1986
Chức vụ chính quyền: Phó hiệu trưởng Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Chức vụ Đảng: Đảng ủy viên Trường Đại học Đại học Khoa học Tự nhiên
Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

20

 

Họ và tên: Phí Mạnh Hồng
Ngày, tháng, năm sinh: 24-7-1956
Ngày vào Đảng: 25-09-1988
Ngày vào Đảng chính thức: 25-09 -1989
Chức vụ chính quyền:
Chủ nhiệm Khoa Kinh tế
Chức vụ Đảng:
Phó Bí thư Đảng ủy Đảng bộ Khoa Kinh tế
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

21

 

Họ và tên: Nguyễn Hòa
Ngày, tháng, năm sinh: 05-01-1956
Ngày vào Đảng: 15-10-1998
Ngày vào Đảng chính thức: 15-10-1999
Chức vụ chính quyền:
Phó hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ
Chức vụ Đảng:
Đảng ủy viên Đảng bộ Đại học Ngoại ngữ
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

22

 

Họ và tên: Nguyễn Văn Nhã
Ngày, tháng, năm sinh: 21-02-1951
Ngày vào Đảng: 04-03-1984
Ngày vào Đảng chính thức: 04-03-1985
Chức vụ chính quyền:
Trưởng Ban Đào tạo ĐHQGHN

Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

23

 

Họ và tên: Nguyễn Quang Ngọc
Ngày, tháng, năm sinh: 14-9-1952
Ngày vào Đảng: 15-07-1981
Ngày vào Đảng chính thức: 15-01-1983
Chức vụ chính quyền: Viện trưởng Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển;
Chủ tịch Hội Sử học Hà Nội
Chức vụ Đảng: Bí thư Chi bộ Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển ĐHQGHN
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị:
Đang học Chính trị Cao cấp

24

 

Họ và tên: Lê Danh Tốn
Ngày, tháng, năm sinh: 27-11-1953
Ngày vào Đảng: 07-6-1984
Ngày vào Đảng chính thức: 07-12-1985
Chức vụ chính quyền: Phó giám đốc Trung tâm Đào tạo, Bồi dưỡng Giảng viên LLCT
Chức vụ Đảng:
Uỷ viên BCH Đảng bộ ĐHQGHN khóa II
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

25

 

Họ và tên: Nguyễn Văn Lợi
Ngày, tháng, năm sinh: 19-08-1956
Ngày vào Đảng: 28-11-1981
Ngày vào Đảng chính thức: 28-11-1982
Chức vụ chính quyền: Phó hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ
Chức vụ Đảng:
Uỷ viên Thường vụ Đảng ủy Trường ĐHNN;
Đảng ủy viên Đảng ủy ĐHQGHN khoá II
Trình độ chuyên môn: Cử nhân
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

26

 

Họ và tên: Nguyễn Thị Mỹ Lộc
Ngày, tháng, năm sinh: 01-02-1955
Ngày vào Đảng: 30-06-1993
Ngày vào Đảng chính thức: 30-06-1994
Chức vụ chính quyền: Chủ nhiệm Khoa Sư phạm, ĐHQGHN
Chức vụ Đảng:
Đảng ủy viên Đảng ủy ĐHQGHN khóa II
Trình độ chuyên môn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp

27

 

Họ và tên: Phạm Văn Ngọc
Ngày, tháng, năm sinh: 14-09-1958
Ngày vào Đảng: 21-05-1996
Ngày vào Đảng chính thức: 21-05-1997
Chức vụ chính quyền:
Trưởng Ban Kế hoạch - Tài chính
Chức vụ Đảng: Đảng ủy viên Đảng bộ ĐHQGHN, Bí thư Chi bộ Ban KH-TC
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ
Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp

 VnuNEWS - Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   |