Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
NGUT.GS.TS Tôn Tích Ái, Khoa Vật lý, Trường ĐHKHTN

Họ và tên : Tôn Tích Ái

Sinh ngày: 02/9/1941

Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An

Nơi công tác: Khoa Vật lý, Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN

Ngày vào biên chế: Tháng 10/1962

Thâm niên công tác: 44 năm

- Được nhận học vị Tiến sĩ năm 2001, được phong học hàm Phó giáo sư.

I. Quá trình công tác:

  • 1966- 1968: Chủ nhiệm bộ môn Địa Vật lý, Khoa Vật lý, ĐHKHTN
  • 1968 - 1972: Nghiên cứu sinh tại Liên Xô
  • 1988-1991: Chủ nhiệm bộ môn Địa Vật lý, Khoa Vật lý, ĐHKHTN
  • 1991- 1994: Chuyên gia giáo dục tại Algérie
  • 1994- 1999: Chủ nhiệm bộ môn Địa Vật lý, Khoa Vật lý, ĐHKHTN
  • 2003: Chủ nhiệm bộ môn Tin học Vật lý, Khoa Vật lý, ĐHKHTN

II. Hoạt động khoa học :

- Giảng dạy các môn: Vật lý đại cương, Phương pháp số, Tin học cho Vật lý và các môn chuyên ngành địa Vật lý.

Sách giáo trình đã xuất bản/đang in.

  1. Địa vật lý thăm dò T.I. Viết chung. Nxb Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội 1979, 223 trang.
  2. Địa vật lý thăm dò T.II. Viết chung. Nxb Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội 1980, 406 trang
  3. Địa vật lý thăm dò T.III. Viết chung. Nxb Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội 1980,303trang.
  4. Địa vật lý thăm dò T.III. Viết chung. Nxb Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội 1984, 289trang.
  5. Trọng lực và thăm dò trọng lực. Tôn Tích Ái. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 2003, 333 trang
  6. Phương pháp số. Tôn Tích Ái. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 2001, 309 trang.
  7. Địa từ và thăm dò từ. Tô Tích Ái. NXb Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội 2005, 402 trang.
  8. Phần mềm toán học cho kỹ sư. Tôn Tích Ái. Trường ĐHKHTN 2003, 281 trang.
  9. Điện và Từ. Tôn Tích Ái. Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội 2004.
  10. Một trong các editors của proceeding của workshop về đổi mới phương pháp giảng dạy vật lý tại Hà nội, Hà Nội 2001. Tôn Tích Ái.

  1. Đề tài nghiên cứu khoa học:
  2. Áp dụng máy tính điện tử tính hiệu chỉnh địa hình phục vụ cho công tác trọng lực tại vùng than Quảng Ninh. Chủ trì công trình nghiên cứu thực tế.
  3. Xử lý các số liệu trọng lực tại vùng trũng sông Hồng. Chủ trì công trình nghiên cứu thực tế, cho Liên đoàn 36, tiền thân của Tổng công ty dầu khí Việt Nam.
  4. Nghiên cứu áp dụng các phương pháp toán học hiện đại vào công tác thăm dò địa vật lý. Mã số: 5.90. Tham gia thực hiện một phần chính trong đề tài cấp Bộ Đại học do PTS Dương Hùng Hải chủ trì.
  5. Một số phương pháp tu chỉnh lưu trử, phân tích các số liệu trọng lực và địa chấn. Mã số QG.95.04, bảo vệ loại xuất sắc. Chủ trì đề tài cấp Đại học Quốc gia.
  6. Ứng dụng tin học trong việc xử lý và phân tích tổ hợp các số liệu trọng lực và từ. Mã số QT-96-06. Đã hoàn thành và đã bảo vệ xuất sắc. Chủ trì đề tài cấp Đại học Quốc gia.
  7. Phương pháp phổ trong biến đổi và tính toán các số liệu trọng lực và từ. Mã số 7-7-6/98. Chủ trì đề tài cấp khoa học cơ bản Nhà nước.
  8. Mathematica trong nghiên cứu và giảng dạy vật lý. Mã số: QT-01-31. Chủ trì đề tài cấp Đại học Quốc gia.

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế và đăng trong Tuyển tập Hội nghị khoa học Quốc gia, Quốc tế:

  1. Phát triển các phương pháp địa vật lý để tìm kiếm và thăm dò quặng sắt trên lãnh thổ Việt nam (Tiếng Nga). Tóm tắt luận án PTS, ĐH Tổng hợp Quốc gia Matxcơva (MGU) 1972.
  2. Về việc áp dụng các phương pháp địa vật lý để tìm kiếm và thăm dò quặng sắt ở Việt nam (Tiếng Nga). Vectnhik Moskovskovo unhiverxiteta .Geolôgia.No6.(1972).121
  3. Về việc tiếp tục giải tích gradient toàn phần đã được chuẩn hoá của trường trọng lực khi phân tichs các tài liệu địa vật lý. Thăm dò địa vật lý (1975)No2.
  4. Sử dụng máy tính điện tử để tính hiệu chỉnh địa hình phục vụ cho công tác trọng lực ở vùng than Quảng Ninh. Tôn Tích Ái, Vũ Đức Minh, 1984. Địa chất, No167.
  5. Phân tích và xử lý các số liệu trọng lực và từ ở Việt Nam. Tôn Tích Ái, Đỗ Đức Thanh, 1985. Tạp chí khoa học, Toán -Lý.No2, (1985) ĐHTHHà nội, 58
  6. Tổ hợp phương pháp gradient chuẩn hoá toàn phần với chuyển trường về cực để xác định các điểm đặc biệt của trường từ. Tôn Tích Ái, Đỗ Đức Thanh, 1985. Tạp chí Vật lý, Tập X (1985) No4, 8
  7. Xác định độ sâu mặt móng kết tinh trước Kainôzôi tại đồng bằng sông Cửu long bằng phương pháp trọng lực, Tôn Tích Ái, Đỗ Đức Thanh,1985. Vật lý địa chất, 1985,No 3, 26
  8. Phân tích tổ hợp các số liệu từ và trọng lực ở vùng vĩ độ thấp. Tôn Tích Ái, 1985. Tạp chí các khoa học về trái đất No3(1985),93
  9. Xác định hướng và góc cắm của các đứt gẫy bằng phương pháp biến đổi trường trọng lực.Tạp chí các khoa học về trái đát T1.(1986), 23
  10. Phương pháp tính các đạo hàm của trường giả trọng lực khi phân tích các dị thường từ (Phần 1). Tôn Tích Ái, Nguyễn Quang Quý, 1984 .Thông tin khoa học kỹ thuật địa chất No3 (1984),19
  11. Phương pháp tính các đạo hàm của trường giả trọng lực khi phân tích các dị thường từ (Phần 2). Tôn Tích Ái, Nguyễn Quang Quý, 1985 .Thông tin khoa học kỹ thuật địa chất No6 (1985), 31
  12. Trường trọng lực và mô hình mật độ của quyển rắn và quyển dẻo tại các vùng chuyển tiếp từ Đông nam châu A đến Thái bình dương và Ân độ dương. (Tiếng Nga). Viết chung, 1987. Prôblemư geôphiziki ôkeannôvô dna T.2 (1987)
  13. Các dị thường trọng lực và từ và cấu tạo quyển rắn của ấn độ dương. (Tiếng Nga). Viết chung. Bulêchen Moscốpcôvô opsestva itpưtachelêi prirôtđư. Ôtđêlênhiê gêôlôgii. T.64,(1989), 3

  14. Sự liên hệ giữa dị thường trọng lực Glênnhi với tuổi của quyển rắn trong ấn độ dương (Tiếng Nga ).Viết chung. Vestnhic MGU Seria gêôlôgisêckaia No-1,1989, 91.

  15. Biến đổi các trường thế trong miền tần số. Tạp chí Khoa học. Đại học Tổng hợp.Vật lý. No-3, 1990, 37.
  16. Ổn định nghiệm trong bài toán biến đổi trường trọng lực xuống nửa không gian dưới. Tôn Tích Ái, Nguyễn đức Vinh,1998. Tạp chí khoa học và công nghệ (đang in)
  17. Some obtained results by using Sacxov- Nigard method in frequency domain. (Một số kết quả của phương pháp Sac xôp Nigat trong miền tần số). Tôn Tích Ái, Nguyễn Đức Vinh, 1998. Tạp chí khoa học, ĐHQGHN.
  18. New algorithm of solving of direct problem in the layered medium. (Thuật toán mới trong bài toán thuận đối với môi trường phân lớp. Tạp chí khoa ĐHQGHN, 1998
  19. Combination of traditional method and multimedia in teaching physics simulation and processing data. Proceeding of UNESCO-ASPEN. Seminar-Workshop: Multimedia Phisics Education.Chonbuk Natioanal University, ChonJu, Korea, 9-15 July 2000.
  20. Development of teaching general physics system by using " Mathematica". Unesco-Aspen Active Learning Trainer"s Workshop. Ateneo de Manila University University 26 February -02 March 2001.
  21. Phương pháp mô phỏng trong cân bằng mạng lưới tựa trọng lực. (Simulation Method in Equalazing Basic Gravity Network), Tuyển tập các công trình khoa học. Hội nghị khoa học lần thứ II ngành Vật lý, 2000.
  22. Phân chia trường thế bằng hệ thống đại số máy tính (CAS) Mathematica. Trường ĐH Mỏ Địa chất. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học lần thứ 15, quyển 4, Dầu khí, Hà Nội 15/11/2002.
  23. Mathematica for Geophysical Field Separation. International Conference on High Performance Scientific Computing. Modeling, Silmulation and Optimizationof Complex Process. March 10-14, 2003 Hanoi, Vietnam.
  24. Sử dụng Multimedia (đa phương tiện) trong đổi mới phương pháp giảng dạy và học vật lý. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy và học ở đại học, Cao đẳng. Hà Nội 3/2003.
  25. Phân chia trường thế bằng hệ thống đại số máy tính (CAS) Mathematica. Trường ĐH Mỏ Địa chất. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học lần thứ 15, quyển 4, Dầu khí, Hà Nội 15/11/2002.
  26. Mathematica for Geophysical Field Separation. International Conference on High Performance Scientific Computing. Modeling, Silmulation and Optimizationof Complex Process. March 10-14, 2003 Hanoi, Vietnam. 2003-04-01.
  27. Sử dụng Multimedia (đa phương tiện) trong đổi mới phương pháp giảng dạy và học vật lý. Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hội thảo đổi mới phương pháp giảng dạy và học ở đại học, Cao đẳng. Hà Nội 3/2003.
  28. Mathematica for geophysical field separation.VNU, Journal of science, Mathematics-Physics, T.XIX, N04, 2004.
  29. Tin học vật lý trong quá trình giảng dạy các môn vật lý đại cương. Kỷ yếu hội nghị khoa học “Chất lượng giáo dục và vấn đề đào tạo giáo viên”. Khoa Sư phạm Đại học Quốc gia Hà Nội, 10/2004.
  30. Principal component for field separation, VNU, Jounal of science, Mathematics-Physics,TXX, N0 3AP,2004.
  31. Fast processing the potential field data by sum-substruction methods. Viết chung. Bộ Tài nguyên môi trường, Địa chất khoáng sản T.9.2005

III. Khen thưởng

- Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Đại học và Trung học Chuyên nghiệp (1984)

- Huân chương Kháng chiến chống Mỹ hạng Ba (1986)

- Huy chương Vì sự nghiệp Giáo dục Việt Nam (1994)

- Huy chương Vì sự nghiệp Địa chất Việt Nam (1995)

- Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ (2000)

- Bằng khen của Giám đốc ĐHQGHN (2002, 2006)

- Danh hiệu Nhà giáo Ưu tú (2002)

- Huân chương Lao động hạng Ba (2005)

 admin - Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   |