Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
TS. Phan Minh Giang, Khoa Hóa học, ĐHKHTN

Năm sinh: 1971

Nơi công tác: Khoa Hóa học

Chuyên ngành: Hoá hữu cơ

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

Phan Minh Giang, Văn Ngọc Hướng, Phan Tống Sơn, 1997. Đóng góp vào việc nghiên cứu các sesquitecpenoit trong thân rễ Nghệ đen (Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe), Tạp chí Hoá học và Công nghiệp hoá chất, 4, 9-11, 26.

Văn Ngọc Hướng, Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 1997. Đóng góp vào việc nghiên cứu các chất có hoạt tính chống vi khuẩn từ thân rễ Nghệ xanh (var. B), Tạp chí Hoá học, 35 (2), 52-56, 74.

Phan Minh Giang, Văn Ngọc Hướng, Phan Tống Sơn, 1998. Sesquiterpenoid từ thân rễ Nghệ xanh ("Var. B") (Curcuma aff. aeruginosa Roxb.) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 36 (3), 62-72.

Phan Minh Giang, Văn Ngọc Hướng, Phan Tống Sơn, 1998. Sesquiterpenoid từ thân rễ Nghệ đen (Curcuma zedoaria (Berg.) Roscoe) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 36 (4), 70-73, 78.

  1. Phan Tống Sơn, Phan Minh Giang, Nguyễn Bích Vân, Nguyễn Quyết Chiến, Nguyễn Quốc Dũng, 1998. Nghiên cứu các thành phần hoá học tinh dầu Chổi (Baeckea frutescens L.) của Việt Nam, Tạp chí Dược học, 38 (12), 7-8.
  2. Phan Minh Giang, Văn Ngọc Hướng, Phan Tống Sơn, 1999. Nghiên cứu các sesquiterpenoid từ các phần chiết thân rễ Nghệ trắng (Curcuma aromatica Salisb.) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 37 (1), 56-59 .
  3. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 1999. Nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của các sesquiterpenoid của tinh dầu Pơmu (Fokienia hodginsii (Dunn) Henry et Thomas), Tạp chí Dược học, 39 (6), 9-11.
  4. Peter Weyerstahl, Helga Marschall, Phan Tong Son, Phan Minh Giang, 1999. Constituents of the flower essential oil of Aglaia odorata Lour. from Vietnam, Flavour and Fragrance Journal, 14, 219-224 (1999) (Wiley InterScience, tiếng Anh).
  5. Peter Weyerstahl, Helga Marschall, Ute Splittgerber, Phan Tong Son, Phan Minh Giang, V. K. Kaul, 1999. Constituents of the essential oil from the fruits of Zanthoxylum rhetsoides Drake from Vietnam and from the aerial parts of Zanthoxylum alatum Roxb. from India, Flavour and Fragrance Journal, 14, 225-229 (1999) (Wiley InterScience, tiếng Anh).
  6. Peter Weyerstahl, Helga Marschall, Phan Tong Son, Phan Minh Giang, 1999. Constituents of Vietnamese pemou oil - A reinvestigation, Flavour and Fragrance Journal, 14, 409-410 (1999) (Wiley InterScience, tiếng Anh).
  7. Phan Minh Giang, Trần Thị Thu Thủy, Phan Tống Sơn, 1999. Nghiên cứu phân lập và axetyl hoá (E)-nerolidol, thành phần chính của tinh dầu Pơmu (Fokienia hodginsii (Dunn) A. Henry et Thomas, Cupressaceae), Tạp chí Hoá học và Công nghiệp hoá chất, 6, 15-19 (1999).
  8. Phan Tống Sơn, Văn Ngọc Hướng, Phan Minh Giang, Walter C. Taylor, 1999. Đóng góp vào việc nghiên cứu hoạt chất sinh học từ cây Khổ sâm cho lá (Croton tonkinensis Gagnep., Euphorbiaceae), Tạp chí Hoá học, 37 (4), 1-2 (1999).
  9. Lê Kiều Nhi, Phan Minh Giang, Nguyễn Văn Đậu, Phan Tống Sơn, 1999. Nghiên cứu phổ 2D NMR của darutosid, một ditecpen glucosid từ cây Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis L.), Tạp chí Hoá học, 37 (4), 70-72 (1999).
  10. Phan Minh Giang, Văn Ngọc Hướng, Phan Tống Sơn, 2000. Hoạt tính kháng vi sinh vật của các thành phần sesquiterpen từ một số loài Curcuma của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 38 (1), 91-94 (tiếng Anh).
  11. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2000. Phân lập các sesquiterpenoid từ thân rễ Nghệ trắng (Curcuma aromatica Salisb.) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 38 (4), 96-99 (2000) (tiếng Anh).
  12. Phan Tong Son, Phan Minh Giang, Walter C. Taylor, 2000. An ent-kaurane-type diterpenoid from Croton tonkinensis Gagnep., Australian Journal of Chemistry, 53, 1003-1005 (2000) (Royal Australian Chemical Institute and CSIRO Publishing, tiếng Anh).
  13. Phan Minh Giang, Nguyễn Diệu Hương, Phan Tống Sơn, 2001. Góp phần nghiên cứu thành phần hoá học tinh dầu hoa Hoàng lan (Cananga odorata (Lamb.) Hook f. et Thomas, Annonaceae) của Việt Nam, Tạp chí Dược học, 41 (7), 9-11 (2001).
  14. Phan Tống Sơn, Trần Bạch Dương, Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Minh, 2001. Nghiên cứu các ancaloit từ củ cây Náng lá rộng (Crinum latifolium L., Amaryllidaceae) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 39 (3), 83-88 (2001).
  15. Phan Tống Sơn, Trần Bạch Dương, Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Minh, Walter C. Taylor, 2001. Nghiên cứu các ancaloit từ lá cây Náng lá rộng (Crinum latifolium L., Amaryllidaceae) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 39 (4), 90-94 (2001).
  16. Phan Tống Sơn, Trần Bạch Dương, Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Minh, Nguyễn Quang Vũ, Walter C. Taylor, 2002. Nghiên cứu các ancaloit từ cây Náng hoa trắng (Crinum asiaticum L., Amaryllidaceae) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 40 (2), 53-58 (2002).
  17. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2002. Nghiên cứu các sesquiterpenoid từ thân rễ Nghệ gầy (Curcuma cochinchinensis Gagnep., Zingiberaceae), Tạp chí Hoá học, 40 (2), 108-112 (2002) (tiếng Anh).
  18. Phan Minh Giang, Nguyễn Tuấn Minh, Phan Tống Sơn, 2002. Nghiên cứu hoá thực vật và khảo sát các hoạt tính độc hại tế bào và kháng vi sinh vật của cây Kim ngân (Lonicera japonica Thunb., Caprifoliaceae) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 40 (3), 103-107 (2002) (tiếng Anh).
  19. Phan Tống Sơn, Lê Kiều Nhi, Phan Minh Giang, Nguyễn Văn Đậu, 2002. Phân lập và xác định rutin từ cây Hy thiêm (Siegesbeckia orientalis L.) của Việt Nam, Tạp chí Dược học, 42 (7), 11-13 (2002).
  20. Phan Tống Sơn, Lê Huyền Trâm, Phan Minh Giang, 2002. Đóng góp vào việc nghiên cứu thành phần hoá học và hoạt tính sinh học cây Khổ sâm cho lá (Croton tonkinensis Gagnep., Euphorbiaceae), Tạp chí Hoá học, 40 (Số đặc biệt) 53-57 (2002).
  21. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2002. Nghiên cứu hoá thực vật cây Kháo nhậm (Machilus odoratissima Nees, Lauraceae), Tạp chí Hoá học, 40 (Số đặc biệt), 189-192 (2002) (tiếng Anh).
  22. Phan Tống Sơn, Trần Bach Dương, Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Minh, Hoàng Thanh Hương, Lê Mai Hương, 2003. Khảo sát hoạt tính kháng vi sinh vật và gây độc tế bào của các ancaloit từ một số loài Crinum của Việt Nam, Tạp chí Dược học, 43 (4), 18-21, 24 (2003).
  23. Phan Minh Giang, Jung Joon Lee, Phan Tống Sơn, 2003. Nghiên cứu tiếp về thành phần hoá học của cây Khổ sâm Bắc bộ (Croton tonkinensis Gagnep., Euphorbiaceae), Tạp chí Hoá học, 41 (1), 1 (2003) (tiếng Anh).
  24. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2003. Một triterpenoit axit năm vòng từ cây Kim ngân (Lonicera japonica Thunb., Caprifoliaceae) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 41 (1), 108-109 (2003) (tiếng Anh).
  25. Văn Ngọc Hướng, Phan Minh Giang, 2003. Phân lập và xác định cấu trúc của 3-(p-axetylphenyl)-3-metylcacboxyl-1-propen từ củ Riềng Lào (Alpinia laosensis Gagnep.) Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 41 (1), 104-107 (2003).
  26. Phan Minh Giang, Hà Việt Bảo, Phan Tống Sơn, 2003. Nghiên cứu hoá thực vật cây Xuân hoa (Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radlk., Acanthaceae), Tạp chí Hoá học, 41 (2), 115-118 (2003) (tiếng Anh).
  27. Phan Minh Giang, 2003. Cấu trúc của humulan 8-hydroperoxid, một humulan sesquiterpenoid mới từ Curcuma zedoaria của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 41 (3), 109-110 (2003) (tiếng Anh).
  28. Phan Văn Kiệm, Phan Tống Sơn, Châu Văn Minh, Kim Young Ho, Phan Minh Giang, Phạm Hữu Điển, 2003. Nghiên cứu thành phần hoá học của cây Ngũ gia bì hương (Acanthopanax trifoliatus (L.) Merr., Araliaceae) của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 41 (4), 39-44 (2003).
  29. Phan Minh Giang, Hui Zi Jin, Phan Tong Son, Jeong Hyung Lee, Young Soo Hong, Jung Joon Lee, 2004. ent-Kaurane diterpenoids from Croton tonkinensis inhibit LPS-induced NF-kB activation and NO production, Journal of Natural Products, 66 (9), 1217-1220 (2004) (American Chemical Society, tiếng Anh).
  30. Phan Minh Giang, Jung Joon Lee, Phan Tống Sơn, 2004. Các flavonoid glucosid từ lá Khổ sâm Bắc bộ (Croton tonkinensis Gagnep., Euphorbiaceae), Tạp chí Hoá học, 42 (1), 125-128 (2004) (tiếng Anh).
  31. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2004. Hai ancol no mạch dài từ lá Khổ sâm Bắc bộ (Croton tonkinensis Gagnep., Euphorbiaceae), Tạp chí Hoá học, 42 (1), 132 (2004) (tiếng Anh).
  32. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Jung Joon Lee, Hideaki Otsuka, 2004. Four ent-kaurane-type diterepnoids from Croton tonkinensis Gagnep., Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 52 (7), 879-882 (2004) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  33. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Hideaki Otsuka, 2004. Absolute Stereostructure of the labdane-type diterpene alcohol from Alpinia tonkinensis Gagnep., Natural Medicines, 58 (5), 230-233 (2004) (Japan Society of Pharmacognosy, tiếng Anh).
  34. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2004. Nghiên cứu hoá thực vật cây Sẹ (Alpinia globosa (Lour.) Horaninov, Zingibearceae), Tạp chí Hoá học, 42 (3), 376-378 (2004) (tiếng Anh).
  35. Lê Huyền Trâm, Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2004. Góp phần nghiên cứu thành phần hoá học cây Riềng Malacca (Alpinia malaccensis (Burm. F.) Roscoe, Zingiberaceae), Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, 20 (1PT), 61-64 (2004).
  36. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2004. Apigenin 7-O--glucosid từ lá của Acanthus integrifolius T. Anders, Acanthaceae, Tạp chí Hoá học, 42 (4), 496-498 (2004) (tiếng Anh).
  37. Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Thuỳ Linh, Phan Tống Sơn, 2004. Góp phần nghiên cứu hoá thực vật và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của cây Machilus bonii H. Lec. (Lauraceae), Tạp chí Dược học, 44 (7), 12-14, 30 (2004).
  38. Phan Minh Giang, Đặng Bách Tài, Phan Tống Sơn, 2005. Các hợp chất flavonoid từ thân rễ của Alpinia cochingera Griff., Zingiberaceae, Tạp chí Hoá học, 43 (1), 105-108 (2005) (tiếng Anh).
  39. Phan Minh Giang, Hideaki Otsuka, Phan Tống Sơn, 2005. Ba ent-kaur-16-en diterpenoid lượng nhỏ từ Croton tonkinensis Gagnep., Tạp chí Hoá học, 43 (2), 263-264 (2005) (tiếng Anh).
  40. Phan Minh Giang, Hideaki Otsuka, Phan Tống Sơn, 2005. Một furanolabdan diterpen alcol từ Alpinia tonkinensis Gagnep., Tạp chí Hoá học, 43 (3), 375-378 (2005) (tiếng Anh).
  41. Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Minh Hằng, Phan Tống Sơn, 2005. Các thành phần phenolic của Lonicera japonica Thunb., Caprifoliaceae, của Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 43 (4), 489-493, 520 (2005) (tiếng Anh).
  42. Phan Minh Giang, Lê Huyền Trâm, Phan Tống Sơn, 2005. Nghiên cứu các thành phần kháng vi sinh vật từ Alpinia gagnepainii Schum., Zingiberaceae, Tạp chí Hoá học, 43 (4), 524-528, 507 (2005) (tiếng Anh).
  43. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2005. 2-Benzoxazolinon và blepharin từ Acanthus ilicifolius và Acanthus ebracteatus mọc ở Việt Nam, Tạp chí Hoá học, 43 (5), 595-599 (2005) (tiếng Anh).
  44. Phan Minh Giang, Hideaki Otsuka, Phan Tống Sơn, 2005. Một chalcon và một dihydroflavonol từ thân rễ của Alpinia tonkinensis Gagnep. (Zingiberaceae), Tạp chí Hoá học, 43 (5), 610-613 (2005) (tiếng Anh).
  45. Phan Minh Giang, 2005. Darutigenol từ Siegesbeckia orientalis mọc ở Việt Nam. Phổ 13C-NMR trong xác định cấu hình tuyệt đối ở C-15 của các ent-pimar-8(14)-en 15,16-diol, Tạp chí Hoá học, 43 (6), 788-790 (2005) (tiếng Anh).
  46. Phan Tong Son, Phan Minh Giang, Walter C. Taylor, 2005. NMR studies of darutoside, a rare ent-pimarane glucoside, Natural Product Research, 19 (5), 503-507 (2005) (Taylor & Francis, tiếng Anh).
  47. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Hideaki Otsuka, 2005. ent-Pimarane-type diterpenoids from Siegesbeckia orientalis L., Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 53 (2), 232-234 (2005) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  48. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Yumi Hamada, Hideaki Otsuka, 2005. Cytotoxic Diterpenoids from the Vietnamese medicinal plant Croton tonkinensis Gagnep., Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 53 (3), 296-300 (2005) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  49. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, 2005. Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, New labdane-type diterpenoids from Leonurus heterophyllus Sw., Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 53 (8), 938-941 (2005) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  50. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2005. New diarylheptanoids from Alpinia pinanensis, Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 53 (10), 1335-1337 (2005) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  51. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2005. New bis-spirolabdane-type diterpenoids from Leonurus heterophyllus Sw., Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 53 (11), 1475-1479 (2005) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  52. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2005. New megastigmane glucosides from Vietnamese medicinal plant Excoecaria cochinchinensiss, Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 53 (12), 1600-1603 (2005) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  53. Phan Minh Giang, Hà Việt Bảo, Phan Tống Sơn, 2005. Nghiên cứu hoạt tính chống oxy hoá và khảo sát sơ bộ tác dụng kháng khuẩn, kháng nấm của các phần chiết giàu flavonoid từ lá Xuân hoa (Pseuderanthemum palatiferum (Nees) Radlk.), Tạp chí Dược học, 45 (9), 9-12 (2005).
  54. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2006. Anti-staphylococcal activity of ent-kaurane-type diterpenoids from Croton tonkinensis, Journal of Natural Medicines, 60 (1), 93-95 (2006) (Springer Verlag, tiếng Anh).
  55. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2006 New Diarylheptanoids from Amomum muricarpum, Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 54 (1), 139-140 (2006) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  56. Jeong Hyung Lee, Haeng Sun Jung, Phan Minh Giang, Xuejun Jin, Sangku Lee, Phan Tong Son, Dongho Lee, Young Soo Hong, Kyeong Lee, Jung Joon Lee, 2006. Blockade of nuclear factor-kappaB signaling pathway and anti-inflamatory activity of cardamomin, a chalcone analog from Alpinia conchigera, Journal of Pharmacology and Experimental Therapeutics, 316 (1), 271-278 (2006) (American Society for Pharmacology and Experimental Therapeutics and HighWire Press, tiếng Anh).
  57. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2006. Neolignans and lignans from Machilus odoratissima, Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 54 (3), 380-383 (2006) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  58. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2006. New neolignans and lignans from Vietnamese medicinal plant Machilus odoratissima Nees, The 126th Annual Meeting of the Pharmaceutical Society of Japan, Sendai, Japan, 28-30/3/2006, Poster presentation, Proceedings paper, 57 (tiếng Anh).
  59. Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Minh Hằng, Phan Tống Sơn, 2006. Ảnh hưởng của các phần chiết giàu flavonoid của hoa Kim ngân (Lonicera japonica Thunb.) lên độ hoạt động của peroxidase trong máu người và sự peroxy hoá lipid của màng tế bào, Tạp chí Dược học, 46 (1), 18-22 (2006).
  60. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2006. Chemical and biological evaluation on scopadulan-type diterpenoids from Scoparia dulcis of Vietnamese origin, Chemical and Pharmaceutical Bulletin, 54 (4), 546-549 (2006) (Pharmaceutical Society of Japan, tiếng Anh).
  61. Hailemichael Tesso, Wilfried A. König, Phan Tong Son, Phan Minh Giang, 2006. Composition of the essential oil of flowers of Chloranthus spicatus (Thunb.) Makino, Flavour and Fragrance Journal, 21 (4), 592-597 (2006) (Wiley InterScience, tiếng Anh).
  62. Phan Minh Giang, Wilfried A. König, Phan Tong Son, 2006. Chemical constituents of the essential oil from the bark of Cinnamomum illicioides from Vietnam, Journal of Natural Medicines, 60 (3), 248-250 (2006) (Springer Verlag, tiếng Anh).

Các công trình đã đăng trong tuyển tập Hội nghị khoa học Quốc gia, Quốc tế:

  1. Phan Minh Giang, Van Ngoc Huong, Phan Tong Son, 1998. Sesquiterpenoids and antibacterial activity of some Curcuma species of Vietnam, The Ninth Asian Symposium on Medicinal Plants, Spices and Other Natural Products (ASOMPS IX), Hanoi, Vietnam, 24-28/9/1998, Oral presentation, Symposium paper, 92-93 (tiếng Anh).
  2. Phan Tong Son, Phan Minh Giang, Nguyen Bich Van, Nguyen Quyet Chien, Nguyen Quoc Dung, 1998. Chemical constituents of the essential oil of Baeckea frutescens L. growing in Vietnam, The Ninth Asian Symposium on Medicinal Plants, Spices and Other Natural Products (ASOMPS IX), Hanoi, Vietnam, 24-28/9/1998, Poster presentation, Symposium paper, 177 (tiếng Anh).
  3. Phan Minh Giang, Văn Ngọc Hướng, Phan Tống Sơn, 1998. Đóng góp vào việc nghiên cứu hoá học và hoạt tính sinh học của phần chiết thân rễ Nghệ trắng (Curcuma aromatica Salisb.) Việt Nam, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Hoá học toàn quốc lần thứ ba, 10/1998, Hà Nội, Việt Nam, 106-108.
  4. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 1999. Sesquiterpenoid từ tinh dầu Pơmu (Fokienia hodginsii (Dunn) A. Henry et Thomas, Cupressaceae), Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hoá hữu cơ, Hội nghị toàn quốc lần thứ nhất, Qui Nhơn, 9-11/9/1999, 161-164.
  5. Phan Tống Sơn, Phan Minh Giang, 2000. Các thành phần góp phần quan trọng cho mùi thơm của tinh dầu hoa ngâu (Aglaia odorata Lour., Meliaceae) của Việt Nam, Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị khoa học lần thứ hai, Ngành Hoá học, Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà Nội, Việt Nam, 11/2000, 155-161.
  6. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Walter C. Taylor, 2000. A new diterpenoid with antimalarial activity from Croton tonkinensis Gagnep. of Vietnam, The Tenth Asian Symposium on Medicinal Plants, Spices and Other Natural Products (ASOMPS X), Dhaka, Bangladesh, 18-23/11/2000, Oral presentation, OP 97, Symposium paper, 162 (tiếng Anh).
  7. Phan Tống Sơn, Lê Kiều Nhi, Nguyễn Văn Đậu, Phan Minh Giang, 2001. Nghiên cứu các hoạt chất sinh học từ cây Bòn bọt (Glochidion eriocarpum Champ., Euphorbiaceae) của Việt Nam, Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hoá hữu cơ toàn quốc lần thứ hai, Hà Nội, Việt Nam, 12/2001, 274-278.
  8. Phan Tống Sơn, Trần Bạch Dương, Phan Minh Giang, Nguyễn Thị Minh, 2001. Nghiên cứu hoá học và hoạt tính sinh học của các ancaloit từ củ cây Náng lá rộng (Crinum latifolium L., Amaryllidaceae) của Việt Nam, Tuyển tập các công trình Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hoá hữu cơ toàn quốc lần thứ hai, Hà Nội, Việt Nam, 12/2001, 284-288.
  9. Phan Minh Giang, Hui Zi Jin, Jung Joon Lee, 2003. ent-Kaurane diterpenoids from Croton tonkinensis inhibit LPS-induced transcription factor NF-kB activation and NO production, Proceedings of the 52th Annual Convention of the Pharmaceutical Society of Korea, Daegu, Korea, 17-18/4/2003, Oral presentation, Proceedings paper, 120 (tiếng Anh).
  10. Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2003. Thành phần hoá học tinh dầu hạt Sẻn lá to (Zanthoxylum rhetsoides Drake, Rutaceae), Tuyển tập Hội nghị Hoá học toàn quốc lần thứ IV, Hà Nội, Việt Nam, 20/10/2003, 294.
  11. Trần Bạch Dương, Phan Minh Giang, Phan Tống Sơn, 2003. Nghiên cứu ancaloit từ cây Náng lá rộng (Crinum latifolium L., Amaryllidaceae) của Việt Nam, Tuyển tập Hội nghị Hoá học toàn quốc lần thứ IV, Hà Nội, Việt Nam, 20/10/2003, 296.
  12. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, 2003. Chemical and olfactorily interesting constituents of flower essential oil of Aglaia odorata Lour., Proceedings of the 10th Asian Chemical Congress (10 ACC), Hanoi, Vietnam, 21-24/10/2003, Oral presentation, Proceedings paper, 54 (tiếng Anh).
  13. Phan Minh Giang, Jung Joon Lee, Walter C. Taylor, Phan Tong Son, 2003. Chemical constituents and biological activity of Croton tonkinensis Gagnep. (Euphorbiaceae), Proceedings of the 8th Eurasia Conference on Chemical Sciences (EuAsC2S-8), Hanoi, Vietnam, 21-24/10/2003, Oral presentation, Proceedings paper, 350 (tiếng Anh).
  14. Phan Minh Giang, Jung Joon Lee, Walter C. Taylor, Phan Tong Son, 2003. Chemical constituents and therapeutic potential of the Vietnamese medicinal plant Croton tonkinensis Gagnep. (Euphorbiaceae), The Eleventh Asian Symposium on Medicinal Plants, Spices and Other Natural Products (ASOMPS XI), Kunming, China, 26-30/10/2003, Oral presentation, Symposium paper, 162-164 (tiếng Anh).
  15. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Jung Joon Lee, Hideaki Otsuka, 2004. ent-Kaurane-type diterpenoids from Croton tonkinensis Gagnep., The 51th (Year 2004) Annual Meeting of the Japanese Society of Pharmacognosy, Kobe, Japan, 9-10/9/2004, Poster presentation, Proceedings paper, 105 (tiếng Anh).
  16. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Yumi Hamada, Hideaki Otsuka, 2005. Cytotoxic diterpenoids from Vietnamese medicinal plant Croton tonkinensis Gagnep., The 125th Annual Meeting of the Pharmaceutical Society of Japan, Tokyo, Japan, 29-31/3/2005, Poster presentation, Proceedings paper, 159 (tiếng Anh).
  17. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2005. Chemical constituents of Scoparia dulcis L. growing in Vietnam, The 52th (Year 2005) Annual Meeting of the Japanese Society of Pharmacognosy, Kanazawa, Japan, 16-17/9/2005, Poster presentation, Proceedings paper, 33 (tiếng Anh).
  18. Phan Minh Giang, Phan Tong Son, Katsuyoshi Matsunami, Hideaki Otsuka, 2005. New diarylheptanoids from Vietnamese plant Alpinia pinnanensis, The 52th (Year 2005) Annual Meeting of the Japanese Society of Pharmacognosy, Kanazawa, Japan, 16-17/9/2005, Poster presentation, Proceedings paper, 125 (tiếng Anh).
  19. Phan Minh Giang, Đào Quốc Hùng, Phan Tống Sơn, 2005. Phân lập và nhận dạng sesquitecpenoit từ thân rễ Nghệ xanh (Curcuma aff. aeruginosa Roxb.), Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hoá hữu cơ toàn quốc lần thứ ba, Hà Nội, Việt Nam, 11/11/2005, 314-317.
  20. Phan Minh Giang, Nguyễn Tuấn Minh, Nguyễn Thị Minh Hằng, Phan Tống Sơn, 2005. Nghiên cứu hoạt chất sinh học từ cây Kim ngân (Lonicera japonica Thunb., Caprifoliaceae) của Việt Nam, Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hoá hữu cơ toàn quốc lần thứ ba, Hà Nội, Việt Nam, 11/11/2005, 318-322.
  21. Phan Tống Sơn, Phan Minh Giang, Trần Thị Quỳnh Hoa, Đỗ Thị Việt Hương, 2005. Neolignan từ vỏ cây Kháo nhậm (Machilus odoratissima Nees, Lauraceae), Tuyển tập các công trình khoa học Hội nghị Khoa học và Công nghệ Hoá hữu cơ toàn quốc lần thứ ba, Hà Nội, Việt Nam, 11/11/2005, 417-421.
  22. Phan Tong Son, Phan Minh Giang, Tran Bach Duong, Nguyen Tuan Anh, 2005. Contribution to the study on potentially useful bioactive compounds from Vietnamese plants, The half-centenary of the Institute of Industrial Chemistry’s Foundation VIETNAM-FRANCE SEMINAR, Hanoi, Vietnam, 8/11/2005, Oral presentation, Proceedings paper, 5-6 (tiếng Anh).

Các chương trình, đề tài, dự án đã và đang chủ trì:

  1. Phân lập, xác định cấu trúc và khảo sát hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các hợp chất từ một số cây thuốc Việt Nam, Đề tài cấp Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Mã số: TN-01-02, 2001-2002.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   |