Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
PGS.TS Phạm Văn Nho, Khoa Vật lý, ĐHKHTN

Năm sinh: 1946

Nơi công tác: Khoa Vật lý

Chuyên ngành: Vật lý

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

  1. Phạm Văn Nho, 1987, Ảnh hưởng của thành phần vật liệu đến tính chất của màng mỏng InSb, Tạp chí Khoa học Đại học Tổng hợp Hà nội, 3, Tr. 13-16, Hà nội
  2. Nguyen An, Pham Van Nho, Tran Hai Huynh, Nguyen Van Sung, R. Herrmann, Th. Shurich, 1987, Pulsed flash evaporation of InSb films, Crystal Research and Technology, 22, 8, pp 91-93, German
  3. Phạm Văn Nho, 1989, Ảnh hưởng của Nhiệt độ ngưng kết đến tính chất của màng mỏng InSb, Tạp chí Khoa học Đại học Tổng hợp Hà nội, 2, Trang 26-29, Hà nội.
  4. Nguyen Thuong Hai, Pham Van Nho, 2006, Prepararion and studying properties of nitrogen sensitized nanocrystalline TiO2 electrodes, Frontiers of basic science, pp 281-282, Osaka University Press, Japan.
  5. Pham Van Nho, Tran Kim Cuong, I. Davoli, M. Lucci, 2006, Effect of SnO2:F doping on photoelectric Properties of nano TiO2 films, Frontiers of basic science, pp 337-338, Osaka University Press, Japan.

Các công trình đăng trong Tuyển tập Hội nghị khoa học Quốc gia, Quốc tế:

  1. Phạm Văn Nho, Trần Nguyên T­­ường, 1985, Nghiên cứu khả năng chế tạo máy đo từ trường, Tuyển tập báo cáo khoa học, Hội nghị khoa học và kỹ thuật đo lường toàn quốc lần I, tr. 467- 478, Hà nội.
  2. Phạm Văn Nho, 1987, Về cơ chế ngưng kết màng mỏng InSb trong phương pháp 3 nhiệt độ, Tạp chí khoa học Thông báo khoa học của các trường Đại học. Tr. 55-58, Bộ Đại học và Trung học chuyên nghiệp.
  3. Phạm Văn Nho, 1990, Biến tử Hall màng mỏng trong Vô tuyến điện tử, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vô tuyến điện tử toàn quốc, tr. 91- 94, Hà nội
  4. Phạm Văn Nho, 1993, Sensơ công suất trên cơ sở màng mỏng InSb, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý toàn quốc, tr. 651-654, Hà nội
  5. Thân Đức Hiền, Phạm Văn Nho, Nguyễn Huy Sinh, Hoa Văn Khánh, 1993, Thử nghiệm chế tạo màng siêu dẫn nhiệt độ cao, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý toàn quốc, tr. 340- 343, Hà nội
  6. Phạm Văn Nho, Thẩm Ngọc Tú, Đặng Xuân Cự, 1993, Một số kết quả chế tạo sensơ độ ẩm trên cơ sở tinh thể thạch anh, Tuyển tập báo cáo hội nghị Vật lý toàn quốc, tr. 656-659. Hà nội
  7. Phạm Văn Nho, 1996, Khả năng chế tạo biến tử Hall trên cùng một vật liệu, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vô tuyến điện tử toàn quốc, tr. 101- 104, Hà nội
  8. Phạm Văn Nho, Trần Hữu Thắng, 1998. Ảnh hưởng của chiếu xạ hạt nhân lên tính chất của linh kiện bán dẫn, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vô tuyến điện tử toàn quốc, tr. 293-299, Hà nội .
  9. Pham Van Nho, 1999, Determination of In and Sb components in InSb films by means of the electron diffraction, Proceedings of the Third International Workshop on Materials Science (IWOMS `99), pp.423-426, Hanoi,
  10. Phạm Văn Nho, 2000, Nghiên cứu ứng dụng hiệu ứng Hall trong phép đo từ trường yếu. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học trường Đại học Khoa học tự nhiên, Trang 287- 290, Hà nội
  11. Phạm Văn Nho, 2000, Tính chất của màng mỏng InSb trong quá trình gia công nhiệt. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học trường Đại học Khoa học tự nhiên, tr. 293- 296, Hà nội
  12. Phạm Văn Nho, Mai Văn Chương , 2001, Sự suy giảm hiệu quả phát quang của vật liệu Ca5(PO4)3F trong đèn huỳnh quang dân dụng, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần III, tr. 229-235, Nha Trang
  13. Phạm Văn Nho, Hoàng lộc Anh, 2001, Sử dụng hiệu ứng áp điện trên thạch anh để đo nồng độ bụi môi trường, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần III, tr.756- 761, Nha Trang.
  14. Phạm Văn Nho, Buì Văn Loát, Trần kim Cương, Lê Viết Sinh, Đào Trọng Thứ, 2001, Về việc sử dụng linh kiện bán dẫn làm cảm biến hạt nhân, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc lần III, tr. 762-769, Nha Trang.
  15. Phạm Văn Nho, 2001, Cơ sở vật lý của giải pháp sử dụng điôt bán dẫn làm cảm biến nhiệt độ, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Kỹ thuật đo lường toàn quốc lần III, tr.443-448, Hà nội
  16. Pham Van Nho, Vu Van Thanh, Than Trong Huy, 2002, Electronic compass operated on the Hall effect, Proceedings of the Vietnam Conference on Radio & Electronic, pp.305-308, Hanoi
  17. Bulenkov, Phan Van An, Pham Van Nho, 2003, Crystalline Types of The Approximantits of Dimensional Quasicrystals of Various Symmetries, SAMPE 2003, pp.1191-1202, California.
  18. Pham Van Nho, Vu Van Thanh, Nguyen Quang Tien, Tran Kim Cuong 2003, Hiệu ứng quang điện của màng mỏng nano TiO2, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc, tr. 304-308, Núi cốc
  19. Pham Van Nho, Vu Van Thanh, Nguyen Quang Tien, 2003, Hiệu ứng tiếp xúc trên cấu trúc nano TiO2/SnO2, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc, tr.309- 313, Núi cốc
  20. Pham Van Nho, Phan Van An, Vu Van Thanh, Nguyen Quang Tien, 2003, Pin mặt trời quang điện hoá nano TiO2, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Vật lý chất rắn toàn quốc, tr. 314-318, Núi cốc
  21. Pham Van Nho, Nguyen thi Van Anh, Hoang Ngoc Thanh, Nguyen The Hien, Tran Kim Cuong, Dao Trong Thu, 2004, Preparation of Sn doped In2O3 and studying its interfacial properties with nano crystalline TiO2, Physics and Engineering in Evolution, Proceedings of the 7th Vietam German Workshop, pp.270-273, Hanoi.
  22. Pham Van Nho, Pham Anh Tuan, Nguyen Thi Van Anh, 2004, Enhanced performance of the TCO transparent conductive electrode for Photo-electronic devices, Proceedings of The ninth Conference on Radio and Electronics, pp.239-242, Hanoi
  23. Pham Van Nho, Nguyen Quang Tien, Tran Kim Cuong, Nguyen Thuong Hai, Pham Quang Hung, 2004, Ultraviolet irradiation sensor based on nanoTiO2 material, Proceedings of The ninth Conference on Radio and Electronics, pp. 243-246, Hanoi.
  24. Nguyen Anh Tuan, Nguyen Thi Van Anh, Pham Van Nho, Nguyen Thi Thu Hang, 2004, The use of Arg nanosized particles for increasing electrical conductibility of SnO2:F electrode, Proceedings of The second International Worship on NanoPhysics and Nanotechnology (IWONN’ 04), pp. 209-212, Hanoi.
  25. Pham Van Nho, Hoang Ngoc Thanh, I. Davoli, F. Demattieis, P. Proposito, C, Palazzesi, Sintering-free sol-gel for preparation of transparent nanometric TiO2 films, Proceedings of the second International Workshop on NanoPhysics and nanotecnology (IWONN’ 04), pp. 205-208, Hanoi.
  26. Pham Van Nho, Hoang Ngoc Thanh, I. Davoli, 2004, Characterization of nanocrystalline TiO2 films prepared by means of solution sptray method, Proceedings of the ninth Asia Pacipic Physocs Conference ( 9th APPC), p.348, Hanoi.
  27. Pham Thanh Van, Pham Van Nho, Le Dinh Luong, 2004, Determination of distribution rule of DNA bands on Acrylamide electrophoresis gels and applicability, Proceedings of the ninth Asia Pacific Physics Conference ( 9th APPC), p.275, Hanoi.
  28. Pham Van Nho, Tran Kim Cuong, Nguyen Thuong Hai, Nguyen Quang Tien, Vo Thach Son, 2005, The use of spray method for preparation of nitrogen doped nanocrystalline titanium dioxide films, Proceedings of the Eighth German-Vietnam Seminar on Physics and Engineering, Erlangen. pp. 205-208
  29. Trần Kim Cương, Phạm Văn Nho, 2005. Tính chất quang điện của điện cực nanocomposite TiO2/SnO2: F trong cấu trúc pin mặt trời quang điện hoá , Tuyển tập báo cáo hội nghị Vật lý toàn quốc lần VI, tr. 702-705, Hà nội
  30. Phạm Văn Nho, Đỗ Thành Đạt, Phạm Hoàng Ngân, Lê Duy Đảm, Nguyễn Thượng Hải, Hoàng Hữu Tân, 2005, Chế tạo màng ZnO:Al bằng phương pháp phun nhiệt phân, Tuyển tập báo cáo hội nghị Vật lý toàn quốc lần VI, tr. 845-848, H à n ội
  31. Phạm Văn Nho, Phạm Quang Hưng, Nguyễn Quang Tiến , Hoàng Hữu Tân, 2005, Nghiên cứu đặc trưng tiếp xúc của cấu trúc Ti:TiO2:SnO2:F, Tuyển tập báo cáo hội nghị Vật lý toàn quốc lần VI, tr. 652-655, Hà nội

Sách đã xuất bản:

  1. Phạm Văn Nho, 2004, Vật lý linh kiện và senso bán dẫn, Nxb. ĐHQG, 210tr

Các đề tài/dự án đã và đang chủ trì:

  1. Nghiên cứu chế tạo biến tử Hall màng mỏng, Đề tài Hội thi Tuổi trẻ sáng tạo toàn quốc, Huy chương tuổi trẻ sáng tạo, TW Đoàn TNCSHCM.1986.
  2. Nghiên cứu chế tạo máy đo từ trường, Đề tài Hội chợ Thành tựu kinh tế kỹ thuật Việt nam, Ủy ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước. Huy chương vàng 1987.
  3. Hoàn thiện công nghệ chế tạo thiết bị đo sử dụng hiệu ứng Hall, SXT-TN, ĐHQG, 1997-1998
  4. Nghiên cứu sử dụng linh kiện bán dẫn làm cảm biến hạt Alpha, Thuộc KC01-03B, 1999-2000
  5. Hoàn thiện công nghệ chế tạo vật liệu nano TiO2, Đề tài NCCB, Mã số 42-1-709, 2004-2005
  6. Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng màng mỏng nano TiO2 xốp, Đề tài đặc biệt cấp ĐHQG, QG 04-05, 2004-2005
  7. Nghiên cứu chế tạo pin mặt trời thể rắn trên cơ sở vật liệu bán dẫn cấu trúc nano, NCCB, Mã số 4 056 06, 2006-2008.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   |