Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
GS. TS. NGƯT Trần Nghi, Khoa Địa chất, ĐHKHTN

Năm sinh: 1947

Nơi công tác: Khoa Địa chất

Chuyên ngành: Địa chất

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

  1. Trần Nghi, 1985. Nghiên cứu quy luật tương quan giữa các yếu tố trầm tích để đánh giá chất lượng colectơ dầu khí của các đá vụn cơ học. Các khoa học về Trái Đất, No 3.
  2. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, 1986. Lịch sử tiến hóa trầm tích Neogen miền võng Hà Nội trên quan điểm thạch học định lượng. Tạp chí Địa chất số 174-175: 19-23.
  3. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, 1986. Những quy luật ảnh hưởng của trầm tích đến tính chất colectơ của đá trong phụ tầng Phù Cừ giữa. Các Khoa học về Trái Đất, No 8 (2): 56-59.
  4. Trần Nghi, 1986. Vai trò của thạch anh vụn tha sinh đối với các đá collectơ miền võng Hà Nội. Tạp chí Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà nội. No 3.
  5. Trần Nghi, Nguyễn Hoàn, Nguyễn Đức Khả, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Hữu Cử, 1987. Tiến hóa trầm tích các bãi triều và các cồn chắn cửa sông vùng tiền châu thổ sông Hồng. Các Khoa học về Trái Đất, 9(4): 111-114.
  6. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, 1989. Vai trò của các tham số thạch học đối với tính chất collectơ của đá phụ tầng Phù Cừ giữa miền võng Hà Nội. Khoa học Kỹ thuật Dầu khí. No1.
  7. Trần Nghi. 1989. Đánh giá mức độ trưởng thành của đá và trầm tích vụn cơ học bằng phương pháp định lượng kiến trúc. Các khoa học về Trái Đất, 11(2): 18-22.
  8. Trần Nghi, Ngô Quang Toàn, Mai Trọng Nhuận, 1989. Những nét chính về thành phần vật chất, điều kiện thành tạo và lịch sử phát triển tích tụ thệ thứ tư ở thành phố Hà Nội. Bản đồ Địa chất, No78: 52-70.
  9. Trần Nghi, Phạm Văn Cự, 1991. Đánh giá khoáng sản than bùn và sét trong lãnh thổ Long An trên quan điểm Địa chất và Kinh tế. Địa chất và Tài nguyên (Viện Địa chất, Hà Nội): 64-73.
  10. Trần Nghi, Phạm Văn Cự, 1991. Đặc điểm trầm tích và lịch sử phát triển địa chất kỷ thứ tư vùng rìa phía bắc đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, 13 (2): 40-45.
  11. Trần Nghi, Ngô Quang Toàn, Đỗ Thị Vân Thanh, Nguyễn Đình Minh, Nguyễn Văn Vượng, 1991. Quaternary sedimentation of the principal deltas of Vietnam. Tạp Chí khoa học Trái Đất Đông Nam Á., Vol.6, No.2: 103-110.
  12. Trần Nghi, Ngô Quang Toàn, 1991. Đặc điểm các chu kỳ trầm tích và lịch sử tiến hóa địa chất Đệ tứ của đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Địa chất số 206-207: 65-77.
  13. Trần Nghi, Nguyễn Thế Tiệp, 1993. Đặc điểm trầm tích trong mối tương tác thạch động lực của vùng tiền châu thổ sông Hồng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, 15(1): 26-32.
  14. Trần Nghi, Đỗ Đức Hùng, 1993. Ảnh hưởng của đê sông Hồng đến quy luật tiến hóa các trầm tích hiện đại của đồng bằng bắc bộ và suy nghĩ về các giải pháp xử lý. Các khoa học về Trái Đất, 15(3): 86-91.
  15. Trần Nghi, Nguyễn Văn Hoai, Nguyễn Trọng Chi, 1993. Đặc điểm thạch học - tướng đá bồn trũng Nông Sơn trong giai đoạn cuối cùng của Trias muộn và khoáng sản Urani liên quan. Tạp chí Địa chất, No 216-217: 24-32.
  16. Trần Nghi, Ngô Quang Toàn, 1994. Trầm tích luận các thành tạo Đệ tứ vùng Hải Phòng. Bản đồ Địa chất, No 82.
  17. Trần Nghi, Ngô Quang Toàn, 1994. Đặc điểm trầm tích và lịch sử phát triển địa chất trong giai đoạn Đệ tứ khu vực Hà Nội và phụ cận. Bản đồ địa chất. Số đặc biệt chào mứng 35 năm chuyên ngành bản đồ địa chất: 154-161.
  18. Trần Nghi, 1994. Sự tiến hóa trầm tích của các bãi triều trong khung cảnh biển tiến hiện đại ở Việt Nam. Bản đồ địa chất (Số đặc biệt chào mứng 35 năm chuyên ngành BĐĐC): 231-239.
  19. Trần Nghi, Nguyễn Văn Bách, Nguyễn Tiến Hải, 1994. Quy luật phân bố các kiểu trầm tích của đáy sông Hồng trong mối tương tác với môi trường trầm tích hiện đại (đoạn Việt Trì - Hà Nội). Tạp chí Địa chất, No 224: 25-34.
  20. Trần Nghi, 1995. Các chu kỳ biển tiến, biển thoái với lịch sử hình thành các đồng bằng ven biển miền trung trong Đệ tứ. Những phát hiện mới về Khảo cổ: 15-17.
  21. Trần Nghi, 1995. Mối quan hệ giữa đặc điểm tướng trầm tích và nước ngầm của trầm tích Đệ tứ đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Địa chất, No 226: 11-19.
  22. Trần Nghi, Nguyễn Văn Bách, Lê Duy Bách, Nguyễn Tiến Hải, Trần Văn Hưng, 1995. Đặc điểm tướng đá, lịch sử tiến hóa môi trường trầm tích đáy biển phía nam quần đảo Hoàng Sa. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 17 (3): 137-141.
  23. Trần Nghi, Nguyễn Văn Bách, Nguyễn Tiến Hải, Nguyễn Văn Nhân, Nguyễn Huy Phúc, 1995. Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về quy luật phân bố và tích tụ trầm tích trong hồ chứa Hòa Bình. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, 17 (1): 16-21.
  24. Trần Nghi, Nguyễn Biểu, 1995. Những suy nghĩ về mối quan hệ giữa Địa chất Đệ tứ phần đất liền và thềm lục địa Việt Nam. Công trình nghiên cứu địa chất và địa vật lý biển, No 1: 90-99.
  25. Trần Nghi, Nguyễn Biểu, Bùi Công Quế, 1996. Quy luật phân bố sa khoáng biển trong trầm tích Đệ tứ ở Việt Nam. Tạp chí Địa chất No237: 19-24.
  26. Trần Nghi, 1996. Tiến hóa thành hệ cát ven biển Miền Trung trong mối tương tác với sự dao động mực nước biển trong Đệ tứ. Công trình nghiên cứu địa chất và địa vật lý biển, No2: 130-138.
  27. Trần Nghi, Hoàng Trọng Sở, 1997. Đặc điểm trầm tích và lịch sử tiến hóa các thành tạo cát ven biển Quảng Bình. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, KHTN, T.XIII, No 3: 39-47.
  28. Trần Nghi, Đặng Mai, 1998. Một số đặc điểm tiến hóa địa hóa trầm tích đệ tứ vùng đồng bằng Thừa Thiên Huế. Tạp chí Địa chất, No 245: 21-26.
  29. Trần Nghi, Nguyễn Địch Dỹ, Đinh Văn Thuận, Vũ Văn Vĩnh, Ma Kông Kọ, Trịnh Nguyên Tính, 1998. Môi trường và cơ chế thành tạo cát đỏ Phan Thiết. Tạp chí Địa chất, No 245: 10-20.
  30. Trần Nghi, Phạm Huy Tiến, Nguyễn Địch Dỹ, Đinh Văn Thuận, 1998. Tiến hóa thạch động lực và môi trường trầm tích Oligocen bồn trũng Cửu Long và đánh giá triển vọng dầu khí. Tạp chí các Khoa học về Trái Đất. 20(4): 265-274.
  31. Trần Nghi, Ngô Gia Thắng, Lê Duy Bách, 1999. Xác định mô hình phát sinh và phát triển bể dầu khí Cửu Long bằng nguyên lý phân tích bồn. Tạp chí các Khoa học về Trái Đất. 28(2): 98-109.
  32. Rossana Martini, Louisette Zaninetti, Jean - Jacques Cánec, Michel Villeneuve, Nghi Tran et Trong Thang Ta, 1998. Decouverte de joraminiferes du Trias dans les calcaires de la region de Ninh Binh (Nord - Vietnam). C. R. Acad. Scl. Paris, Sciences de la terre et des plannetes, 1998, 326, 113 - 119.
  33. Chu Văn Ngợi, Trần Nghi, Mai Trọng Nhuận, Đặng Văn Luyến, Đỗ Minh Đức, 2000. Đặc điểm động lực vùng châu thổ Sông Hồng. Tạp chí Địa chất, loạt A, phụ trương 2000.
  34. Trần Nghi và nnk, 2000. Tiến hóa trầm tích Kainozoi trong mối quan hệ với hoạt động kiến tạo của bồn trũng sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, No 4, Vol. 22.
  35. Trần Nghi và nnk, 2001. Đặc điểm tướng đá - cổ địa lý trầm tích Pliocen - Đệ tứ trên thềm lục địa Việt Nam. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, No 2, Vol.23.
  36. Doãn Đình Lâm, Trần Nghi, Phạm Huy Tiến, 2001. Các kiểu đồng bằng Holocen trên đồng bằng Bắc Bộ. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, No4, Vol 23.
  37. Đàm Quang Minh, Trần Nghi, 2002. Mô hình hóa các thế hệ cồn cát chắn cửa sông Ba Lạt trên cơ sở các tham số độ hạt. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, No1, Vol.2.
  38. Colin V.M.W, Brian G.J, Tran Nghi, David M.P et al, 2002. Thermoluminescence ages for a reworked coastal barrier, southeastern Vietnam: a preliminary report. Journal of Asian Earth Sciences 20(2002): 535-548.
  39. Đinh Xuân Thành, Trần Nghi, Nguyễn Thanh Lan, 2002. Đặc điểm tiến hóa trầm tích Holocen ở cửa sông Hồng trong mối quan hệ với hoạt động nội sinh và ngoại sinh. Tạp Chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, Vol. 13, No 3, Hà Nội.
  40. Trần Nghi và nnk, 2002. Cộng sinh tướng và hệ thống dầu khí của trầm tích Kainozoi ở mỏ Bạch Hổ và Rồng bể Cửu Long. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002, Vol 13, No3. Hà Nội.
  41. Trần Nghi, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, 2002. Nguồn gốc và tiến hóa môi trường địa chất của Hồ Tây trong mối quan hệ với hoạt động của sông Hồng. Tạp chí Các khoa học về Trái Đất, Vol4., No24.
  42. Trần Nghi, Mai Trọng Nhuận, Chu Văn Ngợi, Hoekstra, Weering, V. Tj., V. Den Bergh, J. H., Den Burg, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Đình Nguyên, Vũ Văn Phái, 2002. Holocene sedimentary evolution, geodynamic and anthropogenic control of the Balat river mouth formation (Red River Delta, northern Vietnam). Z. Geol. Wiss., Berlin 30 (2002) 3: 157 - 172, 5 Abb., 2 Tab.
  43. Hoàng Văn Thức, Trần Nghi, 2003. Đặc điểm tướng đá cổ địa lý trong Holocen sớm phần sớm vùng biển ven bờ Tây Nam Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, No2, Vol.3: 4-12.
  44. Trần Nghi và nnk, 2003. GIS and imagine analysis to study the process of late Holocene sedimentary evolution in Balat river mouth, Vietnam. Journal of Geoinformatics, 2003. Japan Society of Geoinformatics. Vol. 14, No.1.
  45. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Nguyễn Thanh Lan và nnk, 2005. Các giai đoạn phát triển của trầm tích Kainozoi của bể sông Hồng trong mối hoạt động địa động lực. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất, 26(3): 193-201.
  46. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Đinh Xuân Thành, Nguyễn Thanh Lan, Phạm Nguyễn Hà Vũ, Nguyễn Hoàng Sơn, 2003. Tiến hóa trầm tích Kainozoi bồn trũng sông Hồng trong mối quan hệ với hoạt động địa động lực. Tuyển tập Các công trình nghiên cứu về đới đứt gãy sông Hồng. Thuộc chương trình nghiên cứu cơ bản 2001-2003. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.
  47. Trần Nghi và nnk, 2004. Tính đa dạng địa chất và địa mạo cấu thành di sản thiên nhiên thế giới. Tạp chí địa chất. Loạt A, No282, 5-6/2004.
  48. Trần Nghi, Hoàng Anh Khiển, Đỗ Văn Long, Nguyễn Thanh Lan, Đinh Xuân Thành, 2004. Lịch sử phát triển các thành tạo địa chất Holocen vùng Hưng Yên - Phủ Lý trong mối quan hệ với pha biển tiến Flandrian trong khu vực đồng bằng sông Hồng. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất. No4, 2004. T.26,:313-318.
  49. Trần Nghi, Nguyễn Huy Dũng, Nguyễn Thanh Lan, Đinh Xuân Thành, Phạm Nguyễn Hà Vũ, 2005. Quy luật chuyển tướng lòng sông cổ của trầm tích Neogen muộn - Đệ tứ trong mối quan hệ với hoạt động kiến tạo vùng đồng bằng Nam Bộ. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển. 3(T5), 1-9.
  50. Trần Nghi, 2005. Phương pháp hiệu chỉnh số liệu phân tích độ hạt trên lát mỏng thạch học dưới kính hiển vi phân cực. Tạp chí Dầu khí. Số 7.
  51. Trần Nghi, Đào Mạnh Tiến và nnk, 2005. Relationship between erosion and accumulation of sediments in coastal zone of Binh Thuan province - South Central of Vietnam. Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, KHTN & CN. TXXI, Số 3.
  52. Trần Nghi, 2005. Phương pháp tính toán hệ số mài tròn hạt vụn của đá bằng lát mỏng thạch học và ý nghĩa của chúng trong phân tích tướng trầm tích. Tạp chí Dầu khí số 8.
  53. Lê Duy Bách, Trần Nghi, Ngô Gia Thắng, 2005. Về nghiên cứu các phức hệ đá hỗn hợp. Tạp chí Các Khoa học về Trái Đất. Số 1.
  54. Trần Nghi, Đặng Mai và nnk, 2006. Cá giải pháp giảm thiểu tai biến và cải tạo các cồn cát ven biển Quảng Bình theo mục tiêu phát triển bền vững. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Đại học Quốc gia Hà Nội. TXXII, No2.

Các công trình đã công bố và đăng trong Tuyển tập Hội nghị Khoa học Quốc gia, Quốc tế:

  1. Trần Nghi, Trần Hữu Thân, Đoàn Thám, 1986. Reservoir property of Neogene terrigenous deposits of Hanoi depression by quantitative method. Tuyển tập hội nghị khoa học lần thứ nhất về địa chất Đông Dương tại Thành phố Hồ Chí Minh: 255-264.
  2. Trần Nghi, Nguyễn Văn Vượng, Đỗ Thị Vân Thanh, Nguyễn Đình Minh, Ngô Quang Toàn, 1991. Sedimentary cycles and Quaternary geological evolution of the Red River Delta of Việt Nam. Tuyển tập các công trình khoa học quốc gia. No3.3: 100-108.
  3. Trần Nghi, 1991. Evaluation of quality of the reservoir rock of the deep horizon of Hanoi Depression on the basis of lithophysics. Proc. 2nd Conf. Geol. Indochina, 1: 219 - 230. Hanoi.
  4. Trần Nghi, Ngô Quang Toàn, 1992. Environmental features and evolution rule of Quaternary deposits in Hai Phong area. Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học về địa chất môi trường Hà Nội: 205-213.
  5. Trần Hữu Thân, Trần Nghi, 2003. Lịch sử tiến hóa cổ kiến tạo và phương pháp nhận dạng bẫy dầu khí bể Phú Khánh. Tuyển tập Hội nghị Khoa học Viện Dầu khí, Việt Nam.
  6. Trần Nghi, Mai Trọng Nhuận, Đặng Văn Luyến, Chu Văn Ngợi, Nguyễn Thanh Lan và nnk, 2003. Impact of Sea level rise on coastal resource in Vietnam. Proceeding of the 4th General Seminar of the Core University Program. July 14 - 15, 2003. p 130 - 139.
  7. Trần Nghi, Mai Thanh Tân và nnk, 2003. Về sự thay đổi mực nước biển trong Đệ tứ trên cơ sở nghiên cứu trầm tích ở vùng ven biển và biển nông ven bờ từ Nha Trang đến Bạc Liêu. Tuyển tập công trình hội nghị khoa học: Địa kỹ thuật và Địa chất Biển, Đà Lạt (26-29/7/2003).
  8. Phạm Văn Tỵ, Trần Nghi và nnk, 2003. Mối quan hệ giữa cấu trúc nhịp, đặc điểm trầm tích và tính chất cơ lý của san hô quần đảo Trường Sa. Tuyển tập công trình hội nghị khoa học: Địa kỹ thuật và địa chất biển, Đà Lạt (26-29/7/2003).
  9. Trần Nghi, Colin V. Murray - Wallace, Brian G. Jones, Nguyễn Thanh Lan, Đàm Quang Minh, Dinh Xuan Thanh and et al, 2003. Application of the moluminescene methods for determinating ages of red sand formation in relation to sea level change in Quaternary in South Central Vietnam. Geo- and Material-Science on Gem-Minerals of Vietnam. Proceedings of the International Workshop, Hanoi, October 01 - 08, 2003.
  10. Trần Nghi, Nguyễn Thanh Lan, Nguyễn Thị Thu Hà, 2004. Relationship between facial characteristics and groundwater in the Quaternary sediments of Red River Delta (Case study in Hanoi area). Proceedings of the Joint Research Meeting on Delta in Vietnam, Hanoi 12-14 January 2004.
  11. Trần Nghi, Nguyễn Thanh Lan, Đinh Xuân Thành, 2004. Quaternary sedimentary cycles in relation to sea level change in Vietnam. Proceedings of Shallow Geology and Geophysics. Hanoi 3/2004.
  12. Tran Nghi, Nguyen Thanh Lan, Dinh Xuan Thanh, 2004. Relationship between erosion and accumulation of sediments in coastal zone of Binh Thuan province - South Central of Vietnam. Proceedings of the second seminar on environmental science and technology to the urban and coastal zones development. Quang Ninh, 9/2004.
  13. Tran Nghi, Dinh Xuan Thanh, Nguyen Thanh Lan, 2004. Geological sedimentary characteristics of Pliocene - Quaternary in Eastern Sea and adjacent area. Proceedings of Vietnam - Taiwan workshop on Marine Geology. Hanoi, 9th September 2004.
  14. Trần Nghi, Mai Thanh Tân và nnk, 2005. Đặc điểm tướng đá - cổ địa lý và lịch sử phát triển địa chất Pliocen - Đệ tứ thềm lục địa Đông Nam Việt Nam. Tuyển tập báo cáo Hội nghị KHĐC kỷ niệm 60 năm thành lập ngành Địa chất Việt Nam
  15. Trần Nghi, 2005. Phương pháp phục hồi bồn trầm tích thứ cấp và lập bản đồ tướng đá cổ địa lý. Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học Địa chất kỷ niệm 60 năm thành lập ngành Địa chất Việt Nam.
  16. Trần Hữu Thân, Trần Nghi và nnk, 2005. Vai trò và ảnh hưởng của pha nén Miocen đến tiềm năng dầu khí khu vực Tây Nam đứt gãy Vĩnh Ninh. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Khoa học - Công nghệ 30 năm Dầu khí Việt Nam, Cơ hội và Thách thức mới. (228-238)

Sách đã xuất bản:

  1. Nguyễn Văn Chiển (chủ biên), Đặng Trung Thuận, Trần Nghi và nnk, 1979. Thạch luận (Dịch từ tiếng Nga của Maracussev). Nhà xuất bản Đại học Và Trung học Chuyên nghiệp Hà Nội.
  2. Dương Đức Kiêm (chủ biên), Trần Nghi và nnk, 2001. Từ điển địa chất Anh - Việt. Nhà Xuất bản Từ điển Bách Khoa.
  3. Trần Nghi, 2003. Trầm tích học. Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 336 trang.
  4. Trần Nghi (chủ biên) và nnk, 2003. Di sản thiên nhiên thế giới: Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng Quảng Bình, Việt Nam. Nhà xuất bản Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
  5. Mai Thanh Tân (Chủ biên), Trần Nghi và nnk, 2003. Biển Đông, Tập III. Địa chất - Địa vật lý biển.
  6. Trần Nghi, 2005. Địa chất Biển. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 334 trang.

Các đề tài/dự án đã và đang chủ trì:

  1. Nghiên cứu tiến hóa trầm tích - địa mạo vùng cửa sông Ba Lạt. Đề án hợp tác Việt Nam - Hà Lan, 2000 - 2002.
  2. Dự án phân tích tổng hợp mô hình hóa các bể trầm tích dầu khí ở Việt Nam pha II bể Mã Lay - Thổ Chu. Hợp tác giữa Việt Nam - Đan Mạch. Dự án ENRECA, 2004 - 2008.
  3. Dự án ENRECA về nghiên cứu nguồn nước ngầm ở Việt Nam (pha I năm 2004 - 2007). Dự án hợp tác Việt Nam - Đan Mạch, 2003 - 2008.
  4. Thành lập bản đồ địa chất Biển Đông và các vùng kế cận, tỷ lệ 1/1.000.000. Đề tài trọng điểm cấp Nhà nước, mã số KC-09-23, 2005-2006.
  5. Thành lập bản đồ tướng đá - cổ địa lý thềm lục địa Việt Nam trong giai đoạn N­2-Q. Cấp nhà nước. Mã số KC-09-06, 2000.
  6. Thành lập xuất bản bản đồ trầm tích đáy biển thềm lục địa Việt Nam. Đề tài cấp Nhà nước. Mã số KC-09-22, 2000 - 2002.
  7. Thành lập bản đồ Địa chất Đệ tứ thềm lục địa Việt Nam và các vùng kế cận. Mã số KC-09-18 (chủ trì đề mục), 2002.
  8. Nghiên cứu các yếu tố địa chất gây xói lở bờ biển Bắc Trung Bộ đề tài cấp nhà nước - 5B (chủ trì đề mục), 2001.
  9. Thành lập bản đồ tướng đá cổ địa lý và địa chất môi trường vùng biển đông nam thềm lục địa Việt Nam, Mã số KC 09-09 (chủ trì đề mục), 2001 - 2004.
  10. Nghiên cứu các thành tạo Đệ tứ và lịch sử phát triển địa chất Đệ tứ Việt nam. Mã số KT-01-07 Cấp Nhà nước (đồng tác giả), 1997.
  11. Nghiên cứu các thành tạo Đệ tứ và lịch sử phát triển địa chất Đệ tứ Việt nam. Mã số KT-01-07 Cấp Nhà nước (đồng tác giả), 1997.
  12. Sự tiến hóa thành phần vật chất và chế độ địa động lực phần rìa địa khối Kon Tum và các vùng kế cận. Mã số KT-01-01, 1995.
  13. Ứng dụng phương pháp viễn thám để đánh giá tiềm năng than bùn tỉnh Long An. Đề tài độc lập cấp nhà nước (tham gia), 1988.
  14. Đánh giá tổng hợp tài nguyên, điều kiện tự nhiên, môi trường, kinh tế xã hội nhằm định hướng phát triển bền vững khu vực biên giới phía Tây từ Thanh Hóa đến Kon Tum. Đề tài độc lập cấp nhà nước chủ trì, 2001 - 2003.
  15. Tiến hóa các thành tạo trầm tích Kainozoi trong mối quan hệ với bối cảnh kiến tạo. Đề tài NCCB KT0462-10 và 7.10-5/99, 1994-2000.
  16. Tiến hóa các thành hệ trầm tích trong mối quan hệ với lịch sử phát triển các bồn trầm tích. Đề tài NCCB 720201, 2001 - 2003.
  17. Nghiên cứu tiến hóa trầm tích các bồn trũng Kainozoi khu vực Đông Nam thềm lục địa Việt Nam và triển vọng khoáng sản liên quan. Đề tài NCCB 703206, 2004 - 2008.
  18. Đánh giá sức chịu tải tới hạn của hệ sinh thái môi trường tự nhiên - xã hội khu di sản thiên nhiên thế giới, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng tỉnh Quảng Bình, đề xuất mô hình phát triển bền vững kinh tế du lịch. Đề tài Trọng điểm cấp Đại học Quốc gia, Mã số QGTĐ. 04. 03, 2003-2005.
  19. Trầm tích luận các thành tạo Đệ tứ vùng Hà Nội. Đề tài thuộc phương án đo vẽ tờ Hà Nội tỷ lệ 1/50.000. Bộ Công nghiệp, 1989 - 1991.
  20. Lập bản đồ phân bố trầm tích tầng mặt vùng biển ven bờ 0-30m nước Đại Lãnh - Vũng Tàu tỷ lệ 1/500.000. Bộ Công nghiệp. Mã số: TTB 91-03, 1991.
  21. Một số kết quả nghiên cứu trầm tích luận các thành tạo Đệ tứ đồng bằng sông Hồng. Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã số B28.
  22. Lập bản đồ trầm tích và thạch động lực biển ven bờ Đại Lãnh - Hải Vân tỷ lệ 1/500.000. Mã số TTB 92/03. Bộ Công nghiệp, 1992
  23. Lập bản đồ trầm tích và thạch động lực biển ven bờ Hải Vân - Đèo Ngang tỷ lệ 1/500.000. Mã số TTB 93/03. Bộ Công nghiệp, 1993
  24. Trầm tích luận các thành tạo Đệ tứ vùng phụ cận Hà Nội 1/50.000 (thuộc phương án đo vẽ bản đồ tờ phụ cận 1/50.000). Bộ Công nghiệp, 1993.
  25. Trầm tích luận các thành tạo Đệ tứ khu vực Hải Phòng tỷ lệ 1/50.000 (thuộc phương án đo vẽ bản đồ địa chất vùng Hải Phòng) (chủ trì). Bộ Công nghiệp, 1993.
  26. Lập bản đồ trầm tích và thạch động lực biển ven bờ Đèo Ngang - Nga Sơn tỷ lệ 1/500.000 (chủ trì). Mã số TTB 94/03. Bộ Công nghiệp, 1994.
  27. Trầm tích luận các thành tạo Đệ tứ khu vực Thái Bình - Nam Định (chủ trì) (thuộc phương án lập bản đồ 1/50.000 tờ Thái Bình - Nam Định). Bộ Công nghiệp, 1994.
  28. Lập bản đồ trầm tích và thạch động lực biển ven bờ Hà Tiên - Cà Mau tỷ lệ 1/500.000. Mã số TTB 95/03. Bộ Công nghiệp, 1995.
  29. Trầm tích luận các thành tạo đệ tứ vùng Thừa Thiên - Huế thuộc phương án lập bản đồ địa chất tờ Thừa Thiên - Huế tỷ lệ 1/50.000. Bộ Công nghiệp, 1996.
  30. Lập bản đồ trầm tích và thạch động lực biển ven bờ Nga Sơn - Đồ Sơn tỷ lệ 1/500.000. Mã số TTB 96/03. Bộ Công nghiệp, 1996.
  31. Lập bản đồ trầm tích và thạch động lực biển ven bờ Đồ Sơn - Móng Cái tỷ lệ 1/500.000 (chủ trì). Mã số TTB 97/03. Bộ Công nghiệp, 1997.
  32. Lập bản đồ trầm tích - thạch động lực biển ven bờ Cà Mau - Bạc Liêu. Mã số: TTB 98-03. Bộ Công nghiệp, 1998.
  33. Lập bản đồ trầm tích - thạch động lực biển ven bờ Bạc Liêu - Hàm Luông. Mã số TTB-99-03. Bộ Công nghiệp, 1999.
  34. Lập bản đồ trầm tích - thạch động lực vùng biển ven bờ Hàm Luông - Vũng Tàu. Mã số TTB/2000-03. Bộ Công nghiệp, 2000.
  35. Lập bản đồ trầm tích - thủy thạch động lực vùng biển Nam Trung Bộ (0-30m nước) tỷ lệ 1/100.000. Bộ Công nghiệp, 2001 - 2006.
  36. Nghiên cứu đặc điểm tướng đá cổ địa lý và chuẩn hóa địa tầng khu vực mỏ Bạch Hổ và Rồng bể Nam Côn Sơn, 2001 - 2002.
  37. Nghiên cứu hoàn thiện hồ sơ công nhận di sản thiên nhiên thế giới vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng: “Tính đa dạng địa chất và địa mạo vùng Phong Nha - Kẻ Bàng cấu thành di sản thiên nhiên thế giới” (chủ trì).
  38. Hoàn thiện quy trình công nghệ sản xuất thử gạch gốm xốp cách nhiệt. Hợp đồng triển khai tiến bộ KHKT số 17 cấp Bộ (chủ trì), 1994.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   |