Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
ThS. Nguyễn Thị Nga, Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương học, ĐHKHTN

Năm sinh: 1956

Nơi công tác: Khoa KTTV-HDH

Chuyên ngành: Thủy văn học

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

  1. Nguyễn Thị Nga, 1998. Ứng dụng mô hình TANK để khôi phục số liệu dòng chảy lưu vực sông Phó Đáy. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. Tr 24 - 28.
  2. Nguyễn Thị Nga, 2003. Mô phỏng những thay đổi của trắc diện dọc hệ thống sông Hồng bằng mô hình HEC-6 (đoạn sông Đà từ Hòa Bình đến ngã ba Thao-Đà và đoạn sông Hồng từ ngã ba Thao-Đà đến Hà Nội). Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. T. XIX, No1-2003. Tr 68 - 81.
  3. Nguyễn Thị Nga, 2004. Kết quả bước đầu tìm hiểu mô hình GSTARS 2.1 và ứng dụng môđun nước vật của mô hình tính trắc diện dọc mặt nước cho đoạn sông Hồng từ Hòa Bình đến Hà Nội. Tạp chí khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội. T. XX, No 3AP, 2004, Tr 17-28.
  4. Nguyễn Thị Nga, 2005. Kết quả tính toán lựa chọn hàm vận chuyển bùn cát thích hợp nhất cho đoạn sông Hồng từ Hoà bình đến Hà Nội nhờ ứng dụng mô hình GSTARS 2.1. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. T. XXI, No 3AP, 2005. Tr 66 - 78,
  5. Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn, 2006. Kết quả ứng dụng mô hình NLRRM khôi phục số liệu quá trình dòng chảy các lưu vực sông tỉnh Quảng Trị. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. T. XXII, Số 2B PT, 2006. Tr 80 - 90.
  6. Nguyễn Thị Nga, Trần Thục, 2006. Kết quả ứng dụng mô hình GSTARS2.1 mô phỏng và dự báo diễn biến đoạn sông Đà - Hồng từ Hoà Bình đến Hà Nội. Tạp chí khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội. T. XXII, Số 2B PT, 2006. Tr 91 - 107.

Sách đã xuất bản:

  1. Nguyễn Văn Tuần, Nguyễn Thị Phương Loan, Nguyễn Thị Nga, Nguyễn Thanh Sơn, 1991. Thủy văn đại cương. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật.
  2. Nguyễn Thị Nga, Trần Thục, 2003. Động lực học sông. Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà nội. 503 trang.

Các đề tài/dự án đã và đang chủ trì:

  1. Quá trình phát triển bãi Trung Hà và ảnh hưởng của nó đến việc thoát lũ trên sông Hồng ở địa phận Hà Nội. Đề tài NCKH cấp trường Đại học Khoa học Tự nhiên, mã số TN - 97- 30, 1997.
  2. Đánh giá tài nguyên nước mặt lưu vực sông Phó Đáy. Đề tài NCKH cấp trường Đại học Khoa học Tự nhiên, mã số TN - 98- 23, 1998.
  3. Đánh giá tài nguyên nước mặt tỉnh Quảng Ngãi. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia, mã số QT-00-26, 2000-2001.
  4. Ứng dụng mô hình HEC-6 tính toán và dự báo diễn biến lòng sông Hồng. Đề tài NCKH cấp Đại học Quốc gia, mã số QT-03-22, 2003-2004.
  5. Đặc điểm dòng chảy bùn cát sông Hồng (đoạn từ Hòa Bình- Yên Bái- Vụ Quang đến Hà Nội- Thượng Cát). Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Trường ĐHKHTN, mã số TN-04-24, 2004.
  6. Nghiên cứu mô phỏng và dự báo quy luật thay đổi hình thái lòng sông Hồng bằng mô hình tựa ba chiều (thử nghiệm cho đoạn sông từ Hòa Bình đến Hà Nội). Đề tài nghiên cứu cơ bản cấp nhà nước, mã số 740303, 2003-2005.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   |