Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
PGS.TS. NGƯT Đặng Đức Nga, Khoa Địa chất, ĐHKHTN

Năm sinh: 1941

Nơi công tác: Khoa Địa chất

Ngành: Địa chất

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế.

  1. Đặng Đức Nga, 1972. Di tích Coccolithophoridae Điệp Kiép phần Đông trũng Đnheprpôp-Đơnhep. Thông báo khoa học ĐHTH Khaccôp. T.3, No 86: 13tr.
  2. Đặng Đức Nga, 1973. Discoasteraceae Điệp Kiép Trũng Đnheprpôp-Đơnhep. Thông báo khoa học ĐHTH Khaccôp. T.4, No 102: 41-50.
  3. Sumenko S.I và Đặng Đức Nga, 1973. Nannoplankton cacbonat và vị trí địa tầng của điệp Kiep. Báo cáo Viện Hàn lâm. Khoa họcUcraina, loại B. No 10: 3tr.
  4. Sumenko S.I và Đặng Đức Nga, 1974. Dùng kính hiển vi điện tử ngiên cứu Coccolith điệp Kiep (Eoxen) Ucraina. Tuyển tập cổ sinh nước Cộng hoà Ucraina, T.1, No 10: 89-93.
  5. Sumenko S.I và Đặng Đức Nga 1974. Discoasteraceae Điệp Kiép (Eoxen) Ucraina. Tuyển tập cổ sinh nước Cộng hoà Ucraina, T.1, No 10: 78- 81.
  6. Đặng Đức Nga, 1974. Nannoplankton cacbonat và giá trị của nó đối với địa tầng và phân tích tướng đá Điệp Kiep bên bờ trái Ucrain. Thông báo khoa học ĐHTH Khaccôp. T.5, No 108: 58-66.
  7. Đặng Đức Nga, Sumenko S.I.1975. Những loài mới của Nannoplankton cacbonat trong Eoxen, Urain. TC Cổ sinh, Viện Hàm lâm Khoa học Liên Xô, No 1: 22-26.
  8. Đặng Đức Nga, 1976. Về đới và nguyên tắc phân đới trong địa tầng. Sinh vật - Địa học. XIV.1: 6-10.
  9. Trịnh ích, Đặng Đức Nga, 1977. Thành phần hữu cơ trong trầm tích Đệ tam ở trũng Hà Nội. TC Địa chất, No 132: 10-13.
  10. Trần Đức Thạnh, Nguyễn Cẩn, Đặng Đức Nga, 1977. Đặc điểm phát triển của khu vực ven bờ Đồ Sơn - Hạ Long trong Holoxen. Các công trình nghiên cứu Địa chất và Địa vật lý biển, T.3: 199-212.
  11. Đặng Đức Nga và nnk 1979. Một vài đặc điểm điều kiện tự nhiên của Côn Đảo. TC Các khoa học về Trái đất, No 4:5 tr.
  12. Đặng Đức Nga, Nguyễn Địch Dĩ, Nguyễn Xuân Hãn 1980. Bàn về một số hệ thống phân loại địa tầng của Việt Nam. TC Địa chất, No 147: 14-20.
  13. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh 1982. Các phức hệ tảo Silic (Diatomeae) Plioxen Tây Nguyên và ý nghĩa địa tầng của chúng. TC Các khoa học về Trái đất, No 4(1): 27-30.
  14. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh, 1982. Địa tầng Đệ tứ ở đồng bằng Thanh Hoá - Vinh theo tài liệu nghiên cứu hoá thạch tảo silic (Diatomaeae). Những phát hiện mới về KCH năm 1982: 60-62.
  15. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh, Nguyễn Ngọc, 1982. Kết quả phân tích Diatomeae (khuê tảo) trong thềm Mavich. TC Các khoa học về Trái đất, No. 4(4): 127.
  16. Trần Đức Thạnh, Đặng Đức Nga, Nguyễn Văn Vinh, 1982. Nguồn gốc tầng Đống Đa theo kết quả phân tích tảo silic (Diatomeae). Những phát hiện mới về KCH năm 1982: 58-59.
  17. Trần Đức Thạnh và Đặng Đức Nga, 1983. Holoxen đồng bằng Thanh Hoá - Vinh theo tài liệu Diatomeae. Bản đồ Địa chất No47: 3tr.
  18. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh, 1985. Các phức hệ sinh thái - tuổi tảo silic (Diatomeae) trong trầm tích Đệ tứ đồng bằng Sông Cửu Long. Tuyển tập Công trình Hội nghị KHKT Địa chất Việt Nam, lần 2, T.2: 273-276.
  19. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh, Nguyễn Văn Vinh, 1996. Diatomeae trong trầm tích Đệ tứ ở Việt Nam, các phức hệ sinh thái và ý nghĩa địa tầng của chúng. TC Địa chất, No 237: 14-17.
  20. Đặng Đức Nga, Nguyễn Văn Vinh, 1999. Hoá thạch Nannoplankton cacbonat trong trầm tích trẻ (Plioxen - Đệ tứ) ở Việt Nam và ý nghĩa địa tầng của chúng. TC Khoa học, Hà Nội, tập 15, 1999, số 4, tr 24-31.
  21. Đặng Đức Nga, Nguyễn Văn Vinh, 2004. Sinh địa tầng Nannoplankton cacbonát (Nannoosils) trầm tích đáy bồn trũng Nam Côn Sơn. Tạp chí Khoa học. Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, tập XX, số 1, tr 14-26.
  22. Đặng Đức Nga, Nguyễn Văn Vinh, 2004. Phân chia và đối sách địa tầng trầm tích Kainozoi bể Nam Côn Sơn trên cơ sở tài liệu Nannoplankton cacbonát. Tạp chí Dầu khí, Hà Nội, số 4, tr 8-13.
  23. Đặng Đức Nga, Nguyễn Thị Thu Cúc, 2004. Điatomeae Paleogen trong lỗ khoan 81 và 104 ở miền võng Hà Nội và ý nghĩa của chúng. TC Các khoa học về trái đất. Hà Nội, số 5.

Các công trình đã công bố và đăng trong tuyển tập hội nghị khoa học Quốc gia, Quốc tế.

  1. Đặng Đức Nga, 1978. Về hệ thống phân loại địa tầng Việt Nam. Tóm tắt báo cáo Hội nghị khoa học Địa chất lần thứ nhất.
  2. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh, 1981. Kết quả nghiên cứu Diatomeae trong trầm tích Neogen Tây Nguyên. Tóm tắt báo cáo hội nghị khoa học Địa chất kỷ niệm 15 năm thành lập Khoa Địa lý - Địa chất ĐHTH HN.
  3. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh. 1981. Đặc điểm tảo silic (Diatomeae) trong trầm tích tầng mặt đáy biển Cà Rá - Hậu Giang. Tóm tắt báo cáo khoa học hội nghị khoa học Biển lần thứ 2, Nha Trang.
  4. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh, 1982. Các phức hệ Diatomeae Plioxen - Đệ Tứ ở Việt Nam. Tóm tắt báo cáo hội nghị khoa học Địa chất Đệ tứ Quốc tế lần thứ 11, Moskva.
  5. Đặng Đức Nga, Trần Đức Thạnh, 1985. Các phức hệ sinh thái - tuổi Diatomeae trong các trầm tích đệ tứ ở đồng bằng Sông Cửu Long. Báo cáo tại Hội nghị Khoa học Địa chất lần thứ II, Hà Nội.
  6. Đặng Đức Nga, 1985. Nannoplankton cacbonat trong trầm tích đáy biển Nam Việt Nam và ý nghĩa địa tầng của chúng. Tóm tắt báo cáo hội nghị khoa học kỷ niệm 30 năm thành lập ngành Địa chất, thành phố Hồ Chí Minh.
  7. Đặng Đức Nga, Nguyễn Văn Vinh, 1998. Nannoplankton cacbonat (Nannoforsil) trong trầm tích Plioxen - Đệ Tứ ở Việt Nam và ý nghĩa địa tầng của chúng. Tóm tắt báo cáo Hội nghị khoa học Trường ĐHKHTN, ngành Địa chất
  8. Đặng Đức Nga, 2000. Công tác quản lý giáo dục đại học và sau đại học. Kỷ yếu hội thảo Nâng cao chất lượng đào tạo, tr 5-14.
  9. Đặng Đức Nga, 2001. Nhìn lại 14 năm đổi mới giáo dục đại học, một số giải pháp để nâng cao chất lượng đào tạo. Hội thảo nâng cao chất lượng đào tạo (Hội thảo toàn quốc lần thứ II), Đà Lạt, 2001, tr 40-53.

Sách đã xuất bản:

  1. Phan Cự Tiến (chủ biên), Nguyễn Xuân Hãn, Vũ Khúc, Đặng Đức Nga, Nguyễn Văn Phúc 1984. Địa tầng học và phương pháp nghiên cứu. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật.

Các đề tài, dự án đã và đang chủ trì:

  1. Đặc điểm địa chất trầm tích đáy biển Thuần Hải- Minh Hải(đề tài 5) thuôc chương trình điều tra tổng hợp vùng biển Thuận Hải- Minh Hải. Chủ trì phần vi cổ sinh trong trầm tích tầng mặt. Đề tài cấp nhà nước. 1977-1980
  2. Các phức hệ vi cổ sinh Nannoplankton cácbônát và Diatomeae trong các bồn trũng Kainozoi Việt Nam, ý nghĩa địa tầng và cổ địa lý của chúng. Đề tài cấp bộ KHCN, 1996-2000.
  3. Tổng hợp các kết quả phân tích để xác định các đới chuẩn cổ sinh trầm tích Đệ tam bể Nam- Côn- Sơn, phục vụ cho phân chia địa tầng và xác định môi trường trầm tích (Chủ trì phần tảo Nannoplankton cácbônát ). Đề tài cấp ĐHQG, 1997-1998.
  4. Xác lập các đới vi cổ sinh (Nannofossils) trong các bồn trầm tích Kainozoi Việt Nam. Đề tài cấp ĐHQG, mã số: QT-02-23, 2003.
  5. Tảo vôi (Nannoplankton cácbonát) và tảo silic (Diatomeae) trong một số bồn trầm tích Đệ tam Đệ tứ ở Việt Nam và y nghĩa địa tầng, cổ địa lý của chúng. Đề tài cấp bộ KHCN, 2004-2005.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   |