Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
CN. Ngô Xuân Nam, Khoa Sinh học, ĐHKHTN

Năm sinh: 1976

Nơi công tác: Khoa Sinh học, Trường ĐHKHTN

Chuyên ngành: Động vật không xương sống.

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

  1. Nguyễn Xuân Quýnh, Nguyễn Xuân Huấn, Mai Đình Yên, Vũ Trung Tạng, Trần Ninh, Ngô Xuân Nam, 2000. Xây dựng hệ thống các thông số và quy trình quan trắc về biến động đa dạng sinh học cho hệ sinh thái vùng cửa sông Bạch Đằng và Ba Lạt. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Chương trình nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên. Nhà Xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội, 568-571
  2. Nguyễn Xuân Quýnh, Ngô Xuân Nam, Bùi Thanh Vân, Trần Anh Đức, Đinh Văn Khương, Hoàng Quốc Khánh, 2003. Thành phần động vật không xương sống ở nước tại khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long - Ninh Bình. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Chương trình nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên. Nhà Xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 709-713
  3. Nguyễn Xuân Quýnh, Ngô Xuân Nam, Đinh Văn Khương, Hoàng Quốc Khánh, Nguyễn Thái Bình, 2004. Dẫn liệu về hành phần động vật không xương sống tại một số thủy vực thuộc Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng. Bộ Khoa học và Công nghệ. Chương trình nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, 204-207.

Các công trình đã công bố trên Tuyển tập Hội nghị khoa học Quốc gia, Quốc tế:

  1. Nguyễn Xuân Quýnh, Nguyễn Xuân Huấn, Mai Đình Yên, Vũ Trung Tạng, Trần Ninh, Ngô Xuân Nam, 2000. Xây dựng hệ thống các thông số và quy trình quan trắc về biến động đa dạng sinh học cho hệ sinh thái vùng cửa sông Bạch Đằng và Ba Lạt. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường. Chương trình nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên. Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Sinh học. Báo cáo khoa học Hội nghị Sinh học Quốc gia (7-8/8/2000).
  2. Nguyễn Xuân Quýnh, Ngô Xuân Nam & nnk, 2000. Giám sát sinh học môi trường nước ngọt bằng động vật không xương sống cỡ lớn ở Việt nam. Hội nghị toàn quốc về Sinh thái bền vững cho Việt nam, Hà nội 10-11/10/2000.
  3. Nguyễn Xuân Quýnh, Ngô Xuân Nam, Clive Pinder, Steve Tilling, 2000. Bảo tồn đa dạng sinh học suối Thác Bạc, Tam Đảo thông qua việc quan trắc và đánh giá chất lượng nước bằng Động vật không xương sống cỡ lớn. Báo cáo khoa học, Hội thảo khoa học Đa dạng sinh học Vườn Quốc gia Tam Đảo, (30/11/2000)
  4. Nguyễn Xuân Quýnh, Nguyễn Xuân Huấn, Trần Ninh, Ngô Xuân Nam, 2001. Đánh giá hiện trạng đa dạng sinh học ở một số hệ sinh thái tiêu biểu tỉnh Hà Nam. Báo cáo KH Sở KHCN&MT Hà Nam.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   |