Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
PGS.TS. Vũ Văn Phái, Khoa Địa lý, ĐHKHTN

Năm sinh: 1952

Nơi công tác: Khoa Địa lý

Chuyên ngành: Địa mạo - Địa lý&Môi trường biển

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

  1. Vũ Văn Phái, 1985. Những dấu hiệu để xác định và phân tích các kiến trúc hình thái ở đới bờ biển. Tạp chí khoa học, ĐHTH, Địa lý, số 4, tr.49-55.
  2. Vũ Văn Phái, 1988. Hình thái các cửa sông ven biển đồng bằng Bắc Bộ. Tạp chí Khoa học ĐHTH, Địa lý, số1, tr.31-34.
  3. Vũ Văn Phái, Đặng Văn Bào, 1992. Đặc điểm địa mạo khu vực Hội An và lân cận (vùng cửa sông Thu Bồn), “Đô thị cổ Hội An”, Nxb KHXH, HN, tr.87-100.
  4. Vu Van Phai, Dang Van Bao, 1992 Geomorphological features of Hoian and its neighbouhood (Thubon estuary); Ancient town of Hoian; FL Publ. H., HN; pp.55-63.
  5. Vũ Văn Phái, Nguyễn Xuân Trường, 1992. Lịch sử phát triển bờ biển rìa delta sông Hồng trong thời kỳ gần đây; TC “Các KH về Trái Đất”; 14; 2; tr. 57-60.
  6. Vũ Văn Phái, 1996. Đặc điểm địa mạo khu bờ biển Trung Bộ, TC “Các KH về Trái Đất”, số 2, tr. 89-91.
  7. Vu Van Phai, 1996. Actual situation of the erosion and accretion on the coast of Vietnam. Tạp chí KH, ĐHQG HN, Chuyên san Địa lý, pp. 67-71.
  8. Vũ Văn Phái, Nguyễn Hoàn, Nguyễn Xuân Trường, Nguyễn Đức Khả, 1997. Biến động địa hình cửa sông ven biển châu thổ sông Hồng và việc tìm kiếm sa khoáng. Tạp chí KH, ĐHQG HN, T. XIII, số 6, tr. 25-31.
  9. Haruyama Sh., Vu Van Phai, et all, 2001. Geomorphology of the Red River Delta and their fluvial process of Geomorphologic development, Northern Vietnam ; In “Long climate change and the environment change of the lower Red River Delta”, Agricul. Publ. House, Hanoi, pp.71-92.
  10. Đào Đình Bắc, Vũ Văn Phái và nnk, 2001. Nghiên cứu các dấu vết của lũ lụt trong địa hình phục vụ cảnh báo tai biến vùng hạ lưu sông Thu Bồn. Tạp chí “Các khoa học về Trái đất”, số 1, tr. 76-81.
  11. Vũ Văn Phái, Nguyễn Hoàn, Nguyễn Hiệu, 2002. Tiến hoá địa mạo vùng cửa sông Ba Lạt trong thời gian gần đây. Tạp chí ĐHQG HN, KHTN&CN, t.XVIII, N02, 2002, tr. 44-53.
  12. Đặng Văn Bào, Vũ Văn Phái và nnk, 2002. Bản đồ địa mạo cảnh báo lũ lụt vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ Việt Nam. Tạp chí ĐHQG HN, KHTN&CN, t.XVIII, N02, 2002, tr.17-25.
  13. Phạm Quang Sơn, Nguyễn Hoàn, Vũ Văn Phái, 2002. Bàn về vấn đề hành lang thoát lũ ở ven biển Miền Trung, Việt Nam. Tạp chí Khoa học, ĐHQGHN, T. XVIII, số 4, tr. 43-50.
  14. Tran Nghi, Dinh Xuan Thanh, Vu Van Phái, et all, 2002. Holocene sedimentary evolution, geodynamic and anthropogenic control of the Balat river mouth formation (Red River Delta, northern Vietnam), Z. Geol. Wiss, Berlin, 30 (3), 157-171.
  15. Vũ Văn Phái, Nguyễn Hoàn, Nguyễn Hiệu, 2003. Nghiên cứu mối tương tác đất - biển phục vụ quản lý thống nhất đới bờ vịnh Bắc Bộ. Tạp chí ĐHQG HN, KHTN&CN, t.XIX, N04, 2003, tr. 36-43.
  16. Tanabe S., Hori K., Saito Y., Haruyama Sh., V.V.Phai, Kitamura A. Song Hong (Red River) delta evolution related to millennium-scale Holocene sea-level changes. Quaternary Science Review, 22, pp.2345-2361.
  17. Vũ Văn Phái và nnk, 2004. Một số kết quả nghiên cứu địa mạo khu bờ biển hiện đại Việt Nam. Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội, chuyên san KHTN&CN, số IVAP/2004, tr. 73-81.
  18. Nguyễn Hoàn, Vũ Văn Phái, Nguyễn Hiệu, Hoàng Thị Vân, Haruyama Sh., 2004. Tiến hoá địa mạo của delts Sông Hồng trong Holocen. Tạp chí khoa học, ĐHQG HN, T.XX, số 4AP, tr. 44-54.
  19. Trần Nghi, Tạ Hoà Phương, Nguyễn Quang Mỹ, Vũ Văn Phái, Đặng Văn Bào, Phan Duy Ngà, 2004. Tính đa dạng địa chất, địa mạo cấu thành di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha-Kẻ Bàng, Tạp chí Địa chất, Loạt A; 282/5-6-2004; 1-10.
  20. Nguyễn Hiệu, Vũ Văn Phái, 2005. Nghiên cứu biến động đường bờ khu vực cửa Ba Lạt và lân cận phục vụ cảnh báo tai biến xói lở - bồi tụ. Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội, chuyên san KHTN&CN, số IAP/2005, tr. 63-70.

Các công trình đã đăng trong Tuyển tập Hội nghị khoa học Quốc gia, Quốc tế:

  1. Nguyễn Xuân Trường, Vũ Văn Phái, 1985. Đặc điểm địa mạo xã Đồng Xuân, Thanh Hoà, Vĩnh Phú. Tuyển tập các công trình nghiên cứu về bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường ở Vĩnh Phú, tr.58-61.
  2. Vũ Văn Phai, 1991. Geomorphological features of the marine floor of Thuanhai Province ; Procds. “2nd Conference on Geology of Indochina”, V.1, pp. 129-134.
  3. Nguyen Q.My, Vu Van Phai, et all, 1991. Geomorphology of Cambodia, Laos and Vietnam ; Procds. “2nd Conference on Geology of Indochina”; Vol. 1; tr. 85-96.
  4. Vu Van Phai, 1992. The major natural factors effect on coastal processes in the Middle part of Vietnam. Abstract “2nd International Conference on Asian Marine Geology”, Tokyo.
  5. Vũ Văn Phái, Nguyễn Hoàn,1993. Vài nét khái quát về địa hình karst ở Lạng Sơn; Tuyển tập các công trình NC cứu khoa học về karst nhiệt đới Việt Nam, ĐHTH HN, tr.37-40.
  6. Vu Van Phai, Nguyen Hoan, Tim A., Queen A, 1994. The karst features in the Bacson massif; Proceedings “International syposium on applied karst”, HN, pp. 13-15.
  7. Nguyen Quang My, Vu Van Phai, Phan Duy Nga, 1994. Cavern tourism in Vietnam; Proceedings “International syposium on applied karst”, HN, pp. 30-31.
  8. Vũ Văn Phái, 1998. Đặc điểm cửa sông ven biển Miền Trung Việt Nam. Tuyển tập các công trình nghiên cứu địa lý, Nxb KH&KT, tr. 26-32.
  9. Lê Xuân Hồng, Nguyễn Thị Nga, Vũ Văn Phái, 1999. Đặc điểm địa mạo động lực hình thái bờ biển phần phía bắc Việt Nam (độ sâu 0-30 m). Tuyển tập báo cáo khoa học “Hội nghị khoa học công nghệ biển toàn quốc lần thứ IV”, HN; tr.664-670.
  10. Nguyen Hoan, Vu Van Phai, 1999. Morphological problem of the coastal zone of the Red river in Vietnam. Semi life science center, Osaka, November 26.
  11. Haruyama Sh., Vu Van Phai, 2000. Landforms and Environmental Change in the Lower Red River Delta; Inter. Workshop on “Deltas: their dynamics, facies and sequences” in Tokyo (abst.).
  12. Vũ Văn Phái, Nguyễn Hiệu, Howard L., 2006. Đặc điểm hang động karst khối Phong Nha-Kẻ Bàng. Tuyển tập các báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ II, Hà Nội, tr.42-45.
  13. Vũ Văn Phái, Hoàng Thị Vân, Vũ Tuấn Anh, 2006. Xói lở bờ biển và quản lý môi trường bờ biển Việt Nam. Tuyển tập các báo cáo Hội nghị Khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ II, Hà Nội, tr.42-45.
  14.  
  15. Sách đã xuất bản:
  16. Nguyễn Quang Mỹ (chủ biên), Vũ Văn Phái, 1994. Vietnam Du lịch hang động. Nhà xuất bản Đại học Tổng hợp Hà Nội.
  17. Nguyễn Quang Mỹ (chủ biên), Vũ Văn Phái và nnk, 2001. Kỳ quan hang động Việt Nam . Nhà xuất bản Giáo dục Hà Nội, 250 trang.
  18. Vũ Trung Tạng (chủ biên), Vũ Văn Phái và nnk, 2004. Đất ngập nước Vân Long: Đa dạng sinh học, vấn đề khai thác và quản lý cho phát triển bền vững. Nhà xuất bản Nông nghiệp Hà Nội, 352 trang.
  19. Trần Nghi (chủ biên), Vũ Văn Phái và nnk. Di sản Thiên nhiên Thế giới Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng Quảng Bình, Việt Nam. Nhà xuất bản Cục Địa chất&KS VN, 172 trang.

Các đề tài/dự án đã và đang chủ trì:

  1. Địa mạo khu bờ biển Trung Bộ Việt Nam. Đề tài Bộ Giáo dục và Đào tạo, mã số B92-05-57, 1992-1993.
  2. Thành lập bản đồ địa động lực ngoại sinh ven biển và cửa sông hiện đại thành phố Hạ Long tỷ lệ 1:50.000. Đề tài của Viện Nghiên cứu Địa chất và Khoáng sản, 1994.
  3. Biến động địa hình cửa sông ven biển châu thổ sông Hồng và việc tìm kiếm sa khoáng. Đề tài Đại học Quốc gia Hà Nội, mã số QT-96-12, 1996-1997.
  4. Lập bản đồ địa mạo biển ven bờ (0-30m nước) Cà Mau-Bạc Liêu tỷ lệ 1:500.000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 1998.
  5. Lập bản đồ địa chất ảnh vùng biển ven bờ Cà Mau-Bạc Liêu tỷ lệ 1:500.000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 1998.
  6. Lập bản đồ địa mạo và địa chất ảnh biển ven bờ (0-30m nước) Bạc Liêu-Hàm Luông tỷ lệ 1:500.000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 1999.
  7. Lập bản đồ địa mạo và địa chất ảnh biển ven bờ (0-30m nước) Trà Vinh-Vũng Tàu tỷ lệ 1:500 000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 2000.
  8. Lập bản đồ địa mạo biển nông ven bờ (0-30m nước) Việt Nam tỷ lệ 1:500.000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 2001.
  9. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Mũi Giom-Mũi Chút (Khánh Hoà) tỷ lệ 1:1 00.000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 2001.
  10. Đặc điểm địa mạo các hệ thống đảo và đáy biển ven đảo vịnh Bắc Bộ. Đề tài nhánh thuộc Đề tài độc lập cấp nhà nước.
  11. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Tuy Hoà-Phan Rí, tỷ lệ 1:100.000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 2002.
  12. Nghiên cứu mối tương tác đất-biển phục vụ cho quản lý đới bờ vịnh Bắc Bộ. Đề tài Bộ KH-CN, mã số NCCB-742401, 2001-2003.
  13. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Cam Ranh-Phan Rí tỷ lệ 1:100.000. TT Địa chất và Khoáng sản biển, 2002.
  14. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Phan Rí-Phan Thiết tỷ lệ 1:100.000. Liên đoàn Địa chất Biển, 2003.
  15. Nghiên cứu địa mạo bờ biển phục vụ quản lý lãnh thổ trong đIều kiện môi trường đang thay đổi ở Việt Nam. Đề tài Bộ KH-CN, mã số NCCB-742401, 2004-2005.
  16. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Phan Thiết-Hồ Tràm tỷ lệ 1:1 00.000. Liên đoàn Địa chất Biển, 2004
  17. Nghiên cứu địa mạo bờ biển phục vụ phát triển du lịch (lấy ví dụ vùng Phan Thiết). Đề tài cấp ĐHQG, 2004.
  18. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Hồ Tràm - Vũng Tàu tỷ lệ 1:100.000. Liên đoàn Địa chất Biển, 2005.
  19. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Nam Trung Bộ tỷ lệ 1:100.000. Liên đoàn Địa chất Biển, 2006.
  20. Lập bản đồ địa mạo đáy biển và dọc đường bờ vùng biển Định An-Cù Lao Du, tỉnh Sóc Trăng tỷ lệ 1:100.000. Liên đoàn Địa chất Biển, 2006.
  21. Nghiên cứu xác lập cơ sở khoa học cho mô hình quản lý môi trường đới bờ biển tỉnh Bình Thuận. Đề tài Bộ KH-CN, mã số NCCB - 7 023 06, 2006-2007.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   |