Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
Ngành Tâm lý - Giáo dục (Đề tài trọng điểm 2001-2006)

Đề tài: Nghiên cứu xây dựng các tiêu chí đánh giá hoạt động giảng dạy đại học và nghiên cứu khoa học của giảng viên trong Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã số: QGTĐ.02.06

Thời gian thực hiện: 2002 - 2003

Cơ quan chủ trì: Đại học Quốc Gia Hà Nội

Cơ quan thực hiện: Trung tâm Đảm bảo chất lượng đào tạo& Nghiên cứu phát triển giáo dục

Đồng Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Nguyễn Đức Chính & PGS.TS. Nguyễn Phương Nga

Cán bộ Tham gia thực hiện: PGS.TS. Lê Đức Ngọc, TS. Tô Thu Hương, PGS.TS. Nguyễn Hữu Bạch, ThS. Lê Thị Kim Anh, TS. Đinh Thị Kim Thoa, TS. Nguyễn Quý Thanh, TS. Phạm Xuân Thanh, PGS.TS. Nguyễn Văn Nhã, PGS.TS. Nguyễn Thị Bảo Ngọc.

Kết quả nghiệm thu: Đạt yêu cầu

Tóm tắt nội dung và kết quả nghiên cứu: (dự kiến)

- Công trình đầu tiên ở Việt Nam xây dựng được các mẫu phiếu đánh giá chuẩn,

- Đề tài đã đề xuất được mô hình đánh giá hoạt động giảng dạy và nghiên cứu khoa học của giảng viên trong ĐHQGHN với 3 tiêu chuẩn đã được chuẩn hoá qua thực nghiệm tại ĐHQGHN bao gồm: Tiêu chuẩn 1: - Hoạt động giảng dạy, Tiêu chuẩn 2: - Phát triển năng lực chuyên môn, Tiêu chuẩn 3: - Hoạt động nghiên cứu khoa học và Bộ phiếu đánh giá bao gồm 4 phiếu: Phiếu sinh viên đánh giá hiệu quả môn học, Phiếu giảng viên tự đánh giá, Phiếu đồng nghiệp đánh giá và Phiếu dự giờ. Các phiếu đã được chuẩn hoá đạt các chỉ số thống kê có ý nghĩa về độ tin cậy và độ giá trị

- Kết quả của đề tài đã được trích in trong một số sách chuyên khảo và báo cáo tại một số hội thảo quốc gia và quốc tế.

Các bài báo công bố:

1. Nguyễn Phương Nga (2003) So sánh việc đánh giá giảng viên tại một số trường đại học ở Hoa Kỳ và Việt Nam. Báo cáo khoa học tại đại học Massachusette, Hoa Kỳ, tháng 4 năm 2003.

2. Nguyễn Phương Nga (2005): Quá trình hình thành và phát triển đánh giá giảng viên đại học.Báo cáo tại hội thảo Quốc gia “Chất lượng giáo dục đại học’, tại Hà Nội, tháng 3 năm 2005.

3. Nguyễn Phương Nga và Bùi Kiên Trung (2005) Sinh viên đánh giá hiệu quả giảng dạy môn học. Báo cáo tại hội thảo Quốc gia “Chất lượng giáo dục đại học”, tại Hà Nội, tháng 3 năm 2005.

4. Nguyễn Phương Nga (2005) Qua trình hình thành và phát triển việc đánh giá giảng viên, trang 17 – 48 trong sách chuyên khảo “Giáo dục đại học: Chất lượng và đánh giá”, NXB ĐHQGHN 2005.

5. Nguyễn Phương Nga và Bùi Kiên Trung (2005) “Sinh viên đánh giá hiệu quả giảng dạy”, trang 120 -140 trong sách chuyên khảo “Giáo dục đại học: Chất lượng và đánh giá”, NXB ĐHQGHN 2005.

6. Nguyễn Phương Nga (2006) “Student Evaluation of the Course Effectiveness – Isn’t It Feasible at Vietnam higer Education Institutions”, trang 253 – 264, Báo cáo đăng trong kỷ yếu “Hanoi Forum on Higer Education in the 21 st Cetury”, 15 – 16 tháng 5 năm 2006.

Tên đề tài: Một số giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo sinh viên sư phạm thuộc các ngành khoa học tự nhiên ở ĐHQGHN

Mã số: QGTĐ. 03.06

Thời gian thực hiện: 2003-2004

Cơ quan chủ trì: Đại học Quốc gia Hà Nội

Cơ quan thực hiện: Khoa Sư phạm-ĐHQGHN, Trường ĐHKHTN

Chủ nhiệm đề tài: GS.TSKH. Nguyễn Văn Mậu; PGS.TS. Nguyễn Thị Mỹ Lộc

CB Tham gia thực hiện: PGS.TS. Bùi Duy Cam, TS. Nguyễn Vũ Lương, PGS.TS. Hà Huy Bằng, PGS.TS. Lê Chí Kiên, PGS.TS. Vũ Ngọc Ban, GS.TS. Từ Vọng Nghi, GS.TSKH. Bạch Thành Công, GS. Vũ Trung Tạng, GS. Vũ Văn Vụ, TS. Phạm Văn Lập, GS. Nguyễn Đức Chính, TS. Đặng Xuân Hải, TS. Tôn Quang Cường

Kết quả nghiệm thu: Tốt

Tóm tắt nội dung và kết quả nghiên cứu :

- Xây dựng luận cứ khoa học, đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo sinh viên sư phạm Toán, Lý, Hoá, Sinh ; đổi mới qui trình, phương thức tổ chức kiến tập-TTSP; biên soạn 16 bộ tài liệu bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ sư phạm

- Kết quả đào tạo: 3 khoá tập huấn cho 450 sinh viên; 4 Thạc sĩ

Đề tài: Nghiên cứu cơ chế quản lý đại học đa ngành, đa lĩnh vực chất lượng cao theo hướng đại học nghiên cứu

Mã số: QGTĐ.03.07

Thời gian thực hiện: 2003 – 2004

Cơ quan chủ trì: Đại học Quốc Gia Hà Nội

Cơ quan thực hiện: Đại học Quốc Gia Hà Nội

Chủ nhiệm đề tài: GS.VS. Đào Trọng Thi

Phó Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Phạm Trọng Quát

Tham gia thực hiện: PGS.TS. Nguyễn Văn Nhã, GS.TSKH.Trương Quang Học, một số ban của ĐHQGHN (ban Khoa học – Công nghệ, ban Đào tạo, ban Tổ chức- Cán bộ, ban CT & CTHSSV, Ban Quan hệ – Quốc tế, ban Kế hoạch – Tài chính), các trường thành viên và một số khoa trực thuộc.

Kết quả nghiệm thu: Tốt

Tóm tắt nội dung và kết quả nghiên cứu:

- Làm rõ xu thế phát triển của công tác quản lý giáo dục đại học trên thế giới, một số mô hình và cơ chế quản lý tiêu biểu đối với một đại học nghiên cứu ở các nước trong khu vực và trên thế giới.

- Điều tra cơ bản và đánh giá thực trạng về cơ chế quản lý các hoạt động, quy hoạch, kế hoạch, đào tạo, nghiên cứu khoa học, tổ chức cán bộ, CT- CTHSSV, quản lý tài chính, cơ sở vật chất, hợp tác quốc tế … của ĐHQGHN và một số trường đại học tiêu biểu của Việt Nam trong khung cảnh phát triển của hệ thống giáo dục đại học Việt Nam hiện nay.

- Đề xuất cơ chế quản lý đại học đa ngành, đa lĩnh vực, chất lượng cao theo định hướng đại học nghiên cứu trong điều kiện Việt Nam hiện nay.

- Đề xuất các chính sách, xây dựng các quy chế hoạt động và hệ thống các văn bản quản lý của ĐHQGHN.

Đề tài: Giáo dục ngoại ngữ ở trường trung học phổ thông những năm đổi mới tại một số tỉnh thành đồng bằng Bắc bộ - Thực trạng và giải pháp

Mã số: QGTĐ.04.07

Thời gian thực hiện: 2004-2006

Cơ quan chủ trì: Đại học Quốc gia Hà Nội

Cơ quan thực hiện: Trường Đại học Ngoại ngữ

Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Trần Hữu Luyến

Cơ quan phối hợp và công tác viên:

- Bộ GD&ĐT: Viện chiến lược và chương trình giáo dục, Một số sở và phòng giáo dục và đào tạo, Một số trường THPT tại địa bàn nghiên cứu

- Trường ĐHNN-ĐGQGHN: Một số cán bộ quản lý và nhà khoa học ở các khoa, Bộ môn Tâm lý-Giáo dục

- Trường ĐHSP Hà Nội: Viện nghiên cứu sư phạm, khoa TLGD

- Trung tâm nghiên cứu giáo viên

Thực hiện đề tài: PGS TS Trần Hữu Luyến, TS Đặng Văn Cúc, TS Nguyễn Thị Phương Hoa, TS Phan Bích Ngọc, TS Đỗ Thị Châu, Ths Bùi Ngọc Kính, HV Cao học Đào Thị Diệu Linh, PGS TS Nguyễn Quang Thuấn, TS Tô Thu Hương, PGS TS Nguyễn Hoà, HVCH Nguyễn Xuân Long, PGS TS Bùi Hiền,

Kết quả nghiệm thu: Tốt

Tóm tắt nội dung và kết quả nghiên cứu :

- Những vấn đề cơ bản liên quan đến giáo dục ngoại ngữ ở trường trung học phổ thông những năm đổi mới (GDNNPT) ;

- Xác định rõ thực trạng GDNNPT tại một số tỉnh đồng bằng Bắc bộ; chỉ ra những thành tựu và hạn chế của GDNNPT ở đây;

- Làm rõ nguyên nhân của thực trạng GDNNPT những năm đổi mới tại một số tỉnh đồng bằng Bắc bộ;

- Đề xuất các giải pháp phát huy những mặt mạnh, ưu điểm và khắc phục những tồn tại, khuyết điểm của của thực trạng GDNNPT những năm đổi mới tại một số tỉnh thành đồng bằng Bắc bộ.

- Tài liệu hệ thống hoá các vấn đề cơ bản, hiện đại của GDNNPT những năm đổi mới;

- Xây dựng được bộ công cụ đo thực trạng giáo dục ngoại ngữ ở trường THPT những năm đổi mới tại một số tỉnh thành đồng bằng Bắc bộ.

- Tài liệu về thực trạng GDNNPT những năm đổi mới tại một số tỉnh thành đồng bằng Bắc bộ.

- Tài liệu về các giải pháp GDNNPT trong tình hình đất nước hiện nay.

- Tài liệu về GDNNPT ở một số nước trên thế giới.

- Một báo cáo toàn văn chính khoảng 271 trang.

- Tập phụ lục về các tài liệu nghiên cứu khoảng 300 trang.

- Góp phần đào tạo 01 TS và 01 ThS.

Các công trình đã công bố liên quan đến đề tài:

Báo cáo khoa học:

1) Trần Hữu Luyến. Nâng cao chất lượng bồi dưỡng đội ngũ giáo viên ngoại ngữ phổ thông - lí luận và thực tiễn. (Báo cáo đề dẫn Hội thảo) Hội thảo khoa học quốc gia “Nâng cao chất lượng bồi dưỡng đội ngũ giáo viên ngoại ngữ phổ thông - Những vấn đề lí luận và thực tiễn”, Trường ĐHNN - ĐHQG Hà Nội, Hà Nội, 2004, trang 13-16.

2) Trần Hữu Luyến. Những vấn đề cơ bản về chuẩn đánh giá và công cụ đo trong đào tạo cử nhân ngoại ngữ. (Báo cáo đề dẫn Hội thảo). Hội thảo khoa học quốc gia “Chuẩn đánh giá và công cụ đo trong đào tạo cử nhân ngoại ngữ - Lí luận và thực tiễn”, TrườngĐHNN - ĐHQG Hà Nội & trường ĐHNN - ĐH Đà Nẵng, Đà Nẵng, 2005.

Các bài báo

1) Trần Hữu Luyến. Vấn dề sản sinh và tiếp nhận lời nói trong đào tạo cử nhân ngoại nhữ chất lượng cao. Tạp chí Khoa học Chuyên san ngoại ngữ 2, 2004, trang 13-22.

2) Bùi Ngọc Kính. Nghiên cứu một số đặc điểm tâm lý ngôn ngữ của học sinh THPT năng khiếu ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Luận văn Thạc sỹ. ĐHSPHN, 2005.

3) Nguyễn Văn Mạnh. Đóng góp của phân tích văn bản và việc đổi mới phương pháp dạy đọc hiểu bằng tiếng Pháp trong trường THPT Việt Nam. Luận án TS. ĐHNN-ĐHQGHN, 2006.

Đề tài: Nghiên cứu phát triển hệ thống các nhóm nội dung và phương pháp giảng dạy nâng cao năng lực tiếng Anh cho sinh viên đại học và học viên cao học ở Đại học Quốc gia Hà Nội đáp ứng nhu cầu hội nhập khu vực và toàn cầu hoá

Mã số: QGTĐ.05.11

Thời gian thực hiện: 2005 – 2006

Cơ quan chủ trì: Đại học Quốc gia Hà Nội

Cơ quan thực hiện: Khoa Sau đại học

Chủ nhiệm đề tài : PGS.TS. Hoàng Văn Vân

Tham gia thực hiện: GS.TS. Dương Đức Niệm, ThS. Trần Hữu Hiển, ThS. Đoàn Bá Ngọc, ThS. Lê Thuỳ Linh, CN. Nguyễn Văn Thái, CN. Nguyễn Thu Thuỷ, TS. Tô Thu Hương, ThS. Trần Thị Nga, TS. Dương Thị Nụ, ThS. Lâm Quang Đông, CN. Hoàng Vân Trang, CN. Phùng Thế Nghị, CN. Đỗ Huy Thưởng, CN. Nguyễn Thanh Vân, CN. Nguyễn Thành Vân

Tóm tắt nội dung và kết quả nghiên cứu: (dự kiến)

- Nghiên cứu thực trạng về dạy – học tiếng Anh ở bậc đại học và sau đại học ở ĐHQGHN trên sáu bình diện: (i) mục tiêu, (ii) chương trình và tài liệu giảng dạy, (iii) phương pháp giảng dạy (hình thức tổ chức dạy học), (iv) cơ sở vật chất (trang thiết bị và đồ dùng dạy học), (v) hình thức và tiêu chí đánh giá và (Vi) quan điểm của lãnh đạo các đơn vị đào tạo về dạy – học tiếng Anh.

- Nghiên cứu các đường hướng giảng dạy ngoại ngữ, đặc biệt là đường hướng giao tiếp trong thiết kế chương trình, phát triển tư liệu hay nội dung và trong phương pháp giảng dạy tiếng Anh như là một ngoại ngữ.

- Nghiên cứu phát triển hệ thống các nhóm nội dung và phương pháp giảng dạy nhằm nâng cao năng lực tiếng Anh cho người học ở cả hai bậc đại học và sau đại học ở ĐHQGHN đáp ứng nhu cầu hội nhập khu vực và toàn cầu hoá.

- Tiến hành dạy thực nghiệm ở một số đơn vị đào tạo thuộc ĐHQGHN, lấy ý kiến phản hồi về nội dung và phương pháp giảng dạy từ người dạy và người học để chứng minh cho tính phù hợp của hệ thống các nhóm nội dung và phương pháp dạy được đề xuất và khuyến nghị một số giải pháp để triển khai có hiệu quả các nhóm nội dung và phương pháp giảng dạy tiếng Anh trên phạm vi toàn ĐHQGHN.

- Dự kiến kết quả đạt được: 6 bài báo đăng trên tạp chí chuyên ngành, đào tạo 01 ThS.

 Ban KHCN - Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   | 223   | 224   | 225   | 226   | 227   | 228   | 229   | 230   | 231   | 232   | 233   | 234   | 235   | 236   | 237   | 238   | 239   | 240   | 241   | 242   | 243   | 244   | 245   | 246   | 247   | 248   | 249   | 250   | 251   | 252   | 253   | 254   | 255   | 256   | 257   | 258   | 259   | 260   | 261   | 262   | 263   | 264   | 265   | 266   | 267   | 268   | 269   | 270   | 271   | 272   | 273   | 274   | 275   | 276   | 277   | 278   | 279   | 280   | 281   | 282   | 283   | 284   | 285   | 286   | 287   | 288   | 289   | 290   | 291   | 292   | 293   | 294   | 295   | 296   | 297   | 298   | 299   | 300   | 301   | 302   | 303   | 304   | 305   | 306   | 307   | 308   | 309   | 310   | 311   | 312   | 313   | 314   | 315   | 316   | 317   | 318   | 319   | 320   | 321   | 322   | 323   | 324   | 325   | 326   | 327   | 328   | 329   | 330   | 331   | 332   | 333   | 334   | 335   | 336   | 337   | 338   | 339   | 340   | 341   | 342   | 343   | 344   | 345   | 346   | 347   | 348   | 349   | 350   | 351   | 352   | 353   | 354   | 355   | 356   | 357   | 358   | 359   | 360   | 361   | 362   | 363   | 364   | 365   | 366   | 367   | 368   | 369   | 370   | 371   | 372   | 373   | 374   | 375   | 376   | 377   | 378   | 379   | 380   | 381   | 382   | 383   | 384   | 385   | 386   | 387   | 388   | 389   | 390   | 391   | 392   | 393   | 394   | 395   | 396   | 397   | 398   | 399   | 400   | 401   | 402   | 403   | 404   | 405   | 406   | 407   | 408   | 409   | 410   | 411   | 412   | 413   | 414   | 415   | 416   | 417   | 418   | 419   | 420   | 421   | 422   | 423   | 424   | 425   | 426   | 427   | 428   | 429   | 430   | 431   | 432   | 433   | 434   |