Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
GVC. Nguyễn Đức Khả, Khoa Địa lý, ĐHKHTN

Năm sinh: 1949

Nơi công tác: Khoa Địa lý

Chuyên ngành: Địa chính/Địa mạo

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

  1. Nguyễn Đức Khả, 1998. Sự tiến triển của đường bờ biển Thái Bình trong Holocen muốn - hiện đại và vấn đề quai đê lấn biển. Tạp chí: Khoa học, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội số 1/trang 24-26.
  2. Nguyễn Đức Khả, Trần Anh Tuấn, Phạm Quang Tuấn, 2002. Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS trong thành lập bản đồ hiện trạng và bản đồ biến động sử dụng đất khu vực Hồ Tây (1977-2000). Tạp chí khoa học Đại học Quốc Gia Hà Nội T.XVIII, No2, trang 35-43.
  3. Trần Quốc Bình, Nguyễn Đức Khả, Trần Văn Tuấn, Nguyễn Quang Mỹ, 2003. Về hệ thống thông tin đất đai quốc gia NALIS của Malaysia và khả năng ứng dụng tại Việt Nam. Tạp chí Địa chính. Số 2, tháng 2/2003. tr 10 - 13.
  4. Trần Văn Tuấn, Trần Quốc Bình, Nguyễn Đức Khả, 2003. Xây dựng phương án tổ chức cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Lào Cai. Tạp chí Khoa học, Đại học quốc gia Hà Nội. T. XIX, số 4, 2003. Tr. 44 - 52.
  5. Nguyễn Đức Khả, Trần Quốc Bình, Trần Văn Tuấn, 2004. Nghiên cứu các mô hình quản lý đất đai ở Việt Nam thời cận đại và hiệu quả kinh tế - xã hội của chúng. Tạp chí địa chính số 6, trang 42 - 49.

Các công trình đã đăng trong Tuyển tập Hội nghị khoa học Quốc gia, Quốc tế:

  1. Nguyễn Đức Khả, 1998. Sự tiến triển của đường bờ biển Thái Bình trong Holocen muốn - hiện đại và vấn đề quai đê lấn biển. Tạp chí: Khoa học, Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội số 1/trang 24-26.
  2. Nguyen Duc Kha, Nguyen Quang My, 1994. The karst caves and the origin of the national culture. International Symposium on “Appliedtropical Karst”, Proceeding, Hanoi.
  3. Nguyen Duc Kha, 1994 The karst caves and archeological remains in Vietnam and their tourism potential. International Symposium on “Appliedtropical Karst”, Proceeding Hanoi.
  4. Phạm Quang Anh, Nguyễn Đức Khả, 2000. Điều kiện Địa lý tự nhiên và nhân văn trên hai mô hình lãnh thổ tỉnh biên giới: Tây Ninh và An Giang. Tuyển tập các báo cáo toàn văn. Hội nghị khoa học về đề tài “Xây dựng luận cứ khoa học về lịch sử, địa lý và pháp lý đường biên giới đất liền phía Tây Nam của nước CHXHCNVN ” trang 1-11.
  5. Nguyễn Đức Khả, Trần Anh Tuấn, 2003. An Analysis of some land management models in the urbanization process of Hanoi. VietNam - Japan joint seminar “inquiry into the urban form in symbiosis with water environment hanoi and research methods”, trang 106 - 110.
  6. Nguyễn Đức Khả, Trần Quốc Bình, Trần Văn Tuấn, 2004. Hệ thống địa chính hiện đại với công cuộc công nghiệp hoá ở Việt Nam. Tập các công trình khoa học, hội nghị đại hội đại biểu toàn quốc. Hội địa lý Việt Nam, trang 237 - 242.
  7. Nguyễn Đức Khả, Trần Văn Tuấn, Trần Quốc Bình, 2004. Nghiên cứu các mô hình quản lý đất đai ở Việt Nam thời cận đại và hiệu quả kinh tế - xã hội của chúng. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học trắc địa bản đồ và quản lý đất đai lần thứ nhất - Viện nghiên cứu Địa chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hà Nội, 2004. Tr 361 - 369.
  8. Nguyễn Đức Khả, Trần Quốc Bình, Trần Văn Tuấn, 2004. Nhận dạng và phân tích các mô hình quản lý đất đai tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam.Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học trắc địa bản đồ và quản lý đất đai lần thứ nhất, trang 413 - 417.
  9. Nguyễn Đức Khả, Trần Anh Tuấn, Trần Văn Tuấn, Trần Quốc Bình, Lê Thị Hồng, Nguyễn Thị Hà Thành, 2006. Phân tích các mô hình quản lý đất đai trong quá trình đô thị hóa thành phố Hà Nội. Tuyển tập các báo cáo KH, Hội nghị khoa học Địa lý toàn quốc lần thứ II.

Sách đã xuất bản:

  1. Nguyễn Đức Khả, 2001. Cơ sở địa chất đệ tứ trong nghiên cứu địa mạo. Nhà xuất bản ĐHQG HN.
  2. Nguyễn Đức Khả, 2003. Lịch sử quản lý đất đai. Nhà xuất bản ĐHQG HN.

Các đề tài/dự án đã và đang chủ trì:

  1. Đặc điểm dân cư và hiện trạng sử dụng tài nguyên vùng Bẩy Núi, Tây Nam Bộ. Đề tài Trường ĐHKH TN, mã số TN - 98 - 20, 1997 - 1998.
  2. Nghiên cứu quá trình đô thị hoá phục vụ quản lý đất đô thị ở quận Tây Hồ - Hà Nội. Đề tài ĐHQGHN, mã số: QT-00-24, 1999- 2001.
  3. Nghiên cứu đặc điểm tổ chức sử dụng đất của một số mô hình kinh tế trang trại miền núi phục vụ phát triển kinh tế nông nghiệp nông thôn. Đề tài cấp ĐHQG, mã số QT-01-48, 2001-2003.
  4. Xây dựng mô hình cơ sở dữ liệu hệ thông tin Địa lý phục vụ quản lý và sử dụng đất tỉnh Lào Cai. Đề tài Bộ KH-CN, mã số NCCB- 741002, 2002 - 2004.
  5. Nghiên cứu quá trình hình thành và các mô hình quản lý- sử dụng đất ở khu phố cổ quận Hoàn Kiếm, Hà Nội (lấy ví dụ cụm phường Hàng Gai, cửa Đông, Hàng Bông). Đề tài cấp ĐHQG, mã số QT-05-27.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   |