Tin tức & Sự kiện
Trang chủ   >   >    >  
TS. Hoàng Nam Nhật, Khoa Vật lý, ĐHKHTN

Năm sinh: 1962

Nơi công tác: Trung tâm Khoa học Vật liệu, Khoa Vật lý

Chuyên ngành: Khoa học Vật liệu

Các công trình đã công bố trên các Tạp chí Quốc gia, Quốc tế:

  1. N.N. Hoang, F. Valach, M. Dunaj-Jurco and M. Melnik, 1992. Structure of Bis(salicylato)bis(2-pyridylmethanol)copper(II), Acta Crystallographica (1992). C48, pp. 443-445.
  2. N.N. Hoang, F. Valach, L. Macaskova and M. Melnik, 1992. Structure of Copper(II) Salicylates: Bis(3-pyridylmethanol) bis(salicylato)copper(II), Acta Crystallographica (1992). C48, pp.1933-1936.
  3. N.N. Hoang, F. Valach, M. Dunaj-Jurco, M. Melnik and J. Mrozinski, 1993. Crystal structure of Bis(salicylato) bis(aqua) copper(II) dihydrate [Cu(C6H4OH-COO)2(H2O)2].2H2O, a redetermination, Materials Science, Vol. XVIII, No. 2-4, 1993, pp. 31-36.
  4. N.N. Hoang, F. Valach and M. Melnik, 1993. Structure of Tetrakis(-acetato)-bis(4-pyridylmethanol)dicopper(II), Acta Crystallographica (1993). C49, pp. 467-469.
  5. N.N. Hoang, F. Valach and M. Melnik, 1993. Structure of bis(salicylato)di(nicotinamide) copper(II), Zeitschrift fur Kristallographie 208, pp. 27-33, (1993).
  6. F. Valach, M. Dunaj-Jurco, M. Melnik and N.N. Hoang, 1994. Structure of bis(-hydroxobenzoato) di(N,N"-diethylnicotinamide)copper(II), Zeitschrift fur Kristallographie 209, pp. 267-270, (1994).
  7. N.N. Hoang, F. Valach and M. Dunaj-Jurco, 1995. Bis(2-chloro 6-fluorobenzoato) bis (nicotinamide) Copper(II), Acta Crystallographica (1995) C51, pp. 1095-1097.
  8. F. Valach, N. N. Hoang, I. Lukeš, 1996. Structure of Disodium cis-Bis(iminodiacetato)-cobalt(II) Hexahydrate. Chem. Papers 50, (1996), pp. 115-120.
  9. Valach F., Hoang N.N., Tokarčík M.1999. Semicoordination as the manifestation of coordination sphere plasticity. In: Coordination Chemistry at the Turn of the Century. Monograph Series Vol.4, Ed.: G. Ondrejkovič and A. Sirota, STU Press, Bratislava 1999, p. 307-312. ISBN 85-437-1991-4.
  10. Valach, F., Hoang N. N., Maris T., Saunders A., Cowley A., Watkin D.J., Prout C.K., 2003. New trends in bond-valence sum model of coordination compounds. In: Progress in Coordination and Bioinorganic Chemistry, Monograph Series, Ed.: M. Melnik, A. Sirota, STU Press Bratislava 2003, pp. 45-50. ISBN 80-227-1891-2.
  11. Hoang Nam Nhat and Pham Quoc Trieu, 2002. A new method for separation of random noise from capacitance signal in DLTS measurement, Journal of Sciences Vol. XVIII, No.2 (2002), pp.32-40.
  12. Hoang Nam Nhat and Pham Quoc Trieu, 2002. Reference levels, signal forms and determination of emission factor in DLTS, Journal of Sciences Vol. XVIII, No.4 (2002), pp.28-36.
  13. Nguyen Chau, Pham Quang Niem, Hoang Nam Nhat, Nguyen Hoang Luong, Nguyen Duc Tho, 2003. Influence of Cu substitution for Mn on the structure, magnetic, magnetocaloric and magnetoresistance properties of La0.7Sr0.3MnO3 perovskite. Physica B 327 (2003) 214-217.
  14. Nguyen Chau, Hoang Nam Nhat, Nguyen Hoang Luong, Dang Le Minh, Nguyen Duc Tho, Nguyen Ngoc Chau, 2003. Structure, magnetic, magnetocaloric and magnetoresistance properties of La1-xPbxMnO3 perovskite, Physica B 327 (2003) 270-278.
  15. Pham Quoc Trieu and Hoang Nam Nhat, 2004. On several correlation integrals of the deep level transients, Journal of Sciences Vol. XX, No.1 (2004), pp. 14-18
  16. Phung Quoc Thanh, Hoang Nam Nhat and Bach Thanh Cong, 2004. Study of the structure and electric property of the compound Ca0.85Pr0.15Mn1-xRuxO3, Journal of Science Vol. XX, No.3AP (2004), pp. 130-132.
  17. Nguyen Chau, D.H.Cuong, N.D. Tho, H. N. Nhat, N.H. Luong, B.T.Cong, 2004. Large positive entropy change in several charge-ordering perovskites, Journal of Magnetism and Magnetic Materials, Vol. 272-276, Part 2 (May 2004), pp. 1292-1294.
  18. Phung Quoc Thanh, Hoang Nam Nhat and Bach Thanh Cong, 2005. Model of conductivity for perovskites based on the scaling property of grain boundary, Journal of Science Vol.XXI, No.4 (2005), pp. 48-55.
  19. P. Q. Thanh, H. N. Nhat and H. D. Chinh, 2006. Grain boundary resistivity of the percolative conduction regime in doped ruthenates, Journal of Magnetism and Magnetic Materials, (2006) In press.
  20. H. N. Nhat, H. D. Chinh, M. H. Phan, 2006. The resistivity of grain boundary of K-doped ruthenates in percolative conduction regime, Solid State Comm. 139 (2006), p. 456-459.
  21. L.T. Anh Thu, P.Q. Thanh, B.T. Cong, H.N. Nhat, 2006. Modeling the boundary conductivity using percolation theory with fractal calculation of boundary dimension for the perovskites Ca0.85Pr0.15RuxMn1-xO3, Advances in Natural Sciences (2006). In press.

Các công trình đăng trong Tuyển tập Hội nghị Khoa học Quốc gia, Quốc tế

  1. F. Valach, N.N. Hoang, M. Dunaj-Jurco and M. Melnik, 1989. X-Ray analysis of copper(II) salicylate with pyridylcarbinols, Proc. of the 12th Conf. on Coord. Chemistry (1989) Smolenice, Czechoslovakia, pp. 403-405.
  2. Hoàng Nam Nhật, 2001. Modul xử lý phép chuyển đổi fourier nhanh, Kỷ yếu Hội nghị Vật lý Toàn quốc lần thứ V (2001) pp.408-412.
  3. Hoàng Nam Nhật, Phạm Quốc Triệu, 2001. Phương pháp fourier đo phổ quá độ tâm sâu, Hội nghị Khoa học Kỹ thuật Đo lường Việt Nam lần thứ 3 (2001) pp.373-378.
  4. N. Chau, N.H.Luong, Hoang Nam Nhat, D.L. Minh and N.D.Tho, 2002.. Giant magnetocaloric effect in perovskites La0.845Sr0.155MnO3, La0.845Sr0.155Mn0.9Cu0.1O3 and La0.845Sr0.155Mn0.98Cu0.02O3. In: Physics and Engineering in Evolution (2002) pp.94-97.
  5. Hoang Nam Nhat, Dang Le Minh, 2002. Bond valence structure and oxygen content detection for several perovskites. In: Physics and Engineering in Evolution (2002) pp.110-114.
  6. Pham Quoc Trieu and Hoang Nam Nhat, 2002. Deep Level Transient Spectroscopy (DLTS): Processing deep level transient signals using a vibrated boxcar technique, Proc. of the 8th Vietnam Conference on Radio & Electronics (2002), pp.326-328.
  7. Hoàng Nam Nhật, 2003. Cấu trúc liên kết hoá trị của một số perovskite ABO3, Những vấn đề hiện đại của vật lý chất rắn (2003), Vol. II-B, pp.503-512.
  8. Hoàng Nam Nhật, Đặng Lê Minh, 2004. Quy trình xác định điện tích hóa trị cho các perovskite trong ô mạng giả lập phương, Những vấn đề hiện đại của vật lý chất rắn (2004), Vol. III-B, pp. 601-605.
  9. Hoang Nam Nhat, 2004. Several investigation concerning polarization problem in perovskites. In: Physics and Engineering in Evolution (2004), pp.146-149.
  10. Hoang Nam Nhat and Pham Quoc Trieu, 2004. Calculation of valence polarization in GaAs and some perovskites. In: Physics and Engineering in Evolution (2004), pp.278-280.
  11. Hoang Nam Nhat and Pham Van Ben, 2004. Field Stability in Direct Modulation of Semiconductor Laser, Proc. of the 9th Vietnam Conference on Radio and Electronics (2004) pp.375-378.
  12. Hoang Nam Nhat, Pham Quoc Trieu, 2005. Modelling point defects in semiconductors using bond-valence method, Proc. of the 9th Asian-Pacific Physics Conference (2004), World Publishing Co. (2005), pp.481-483.
  13. Hoàng Nam Nhật, 2005. Đo lường fractal đối với vật liệu gốm, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỹ thuật Đo lường Toàn quốc lần thứ IV (2005) pp. 99-103.
  14. Hoàng Nam Nhật, 2005. Kỹ thuật biến điệu dòng nâng cao hiệu suất của laser bán dẫn, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỹ thuật Đo lường Toàn quốc lần thứ IV (2005) pp. 234-239.
  15. Hoàng Nam Nhật, Phạm Quốc Triệu, 2005. Đo lường tâm sâu trong bán dẫn pha tạp bằng kỹ thuật đo đa điểm với các hệ số tương quan từ nhị thức âm, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỹ thuật Đo lường Toàn quốc lần thứ IV (2005) pp. 240-244.
  16. L.T. Anh Thu, P.Q. Thanh, B.T. Cong, H.N. Nhat, 2006. Modeling the boundary conductivity using percolation theory for the perovskites. In: Frontier of Basic Science, ed.: H. Takabe, Y. Onuki and N.H. Luong, Osaka Univ. Press (2006), pp. 261-262.
  17. P.Q. Thanh, H.N. Nhat, B.T. Cong, 2006. Grain conductivity of several perovskites from fractal viewpoint. In: Frontier of Basic Science, ed.: H. Takabe, Y. Onuki and N.H. Luong, Osaka Univ. Press (2006), pp. 237-238.
  18. Hoang Nam Nhat, Le Thi Anh Thu, 2006. Solving the de Prony"s problem of separation of the overlapping exponents, Proceedings of the 30th Vietnam Theoretical Physics Conference, Hue 15-18/8/2005. (Suplement print in "Communication in Physics 2006).

Sách đã xuất bản:

  1. Hoang Nam Nhat - Pham Quoc Trieu, Master the web using HTML and PERL5 (Ngôn ngữ: Tiếng Anh), Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội 2004, 210 pages, IBSN: 1K-01106-01404
  2. Hoàng Nam Nhật, Cơ học Đại cương - Từ Aristotle đến Newton, Nhà xuất bản Giáo dục 2006, Số XB: 54-2006/CXB/12-32/GD, 250 tr.

Các đề tài và dự án đã và đang chủ trì

  1. Hoàng Nam Nhật, Phùng Quốc Thanh, Nguyễn Đức Thọ, Nghiên cứu sự phân cực điện tích hoá trị trong một số perovskite, Đề tài NCKH TN-03-06, Đại học Quốc gia Hà Nội (2003) (chủ trì). Đã nghiệm thu.
  2. Hoàng Nam Nhật, Đặng Lê Minh, Phùng Quốc Thanh, Nguyễn Đức Thọ và Lê Thị Anh Thư, Phân cực hoá trị trong một số vật liệu, Đề tài NCKH QT-04-05, Đại học Quốc gia Hà Nội (2004) (chủ trì). Đã nghiệm thu.
  3. Hoàng Nam Nhật, Lê Mỹ Phượng, Phạm Nguyên Hải, Nghiên cứu xử lý tín hiệu tách các đỉnh phổ quá độ bán dẫn, Đề tài NCKH QT-05-14, Đại học Quốc gia Hà Nội (2005) (chủ trì). Đã nghiệm thu.

 Trang Tin tức Sự kiện
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :
Thông tin liên quan
Trang: 1   | 2   | 3   | 4   | 5   | 6   | 7   | 8   | 9   | 10   | 11   | 12   | 13   | 14   | 15   | 16   | 17   | 18   | 19   | 20   | 21   | 22   | 23   | 24   | 25   | 26   | 27   | 28   | 29   | 30   | 31   | 32   | 33   | 34   | 35   | 36   | 37   | 38   | 39   | 40   | 41   | 42   | 43   | 44   | 45   | 46   | 47   | 48   | 49   | 50   | 51   | 52   | 53   | 54   | 55   | 56   | 57   | 58   | 59   | 60   | 61   | 62   | 63   | 64   | 65   | 66   | 67   | 68   | 69   | 70   | 71   | 72   | 73   | 74   | 75   | 76   | 77   | 78   | 79   | 80   | 81   | 82   | 83   | 84   | 85   | 86   | 87   | 88   | 89   | 90   | 91   | 92   | 93   | 94   | 95   | 96   | 97   | 98   | 99   | 100   | 101   | 102   | 103   | 104   | 105   | 106   | 107   | 108   | 109   | 110   | 111   | 112   | 113   | 114   | 115   | 116   | 117   | 118   | 119   | 120   | 121   | 122   | 123   | 124   | 125   | 126   | 127   | 128   | 129   | 130   | 131   | 132   | 133   | 134   | 135   | 136   | 137   | 138   | 139   | 140   | 141   | 142   | 143   | 144   | 145   | 146   | 147   | 148   | 149   | 150   | 151   | 152   | 153   | 154   | 155   | 156   | 157   | 158   | 159   | 160   | 161   | 162   | 163   | 164   | 165   | 166   | 167   | 168   | 169   | 170   | 171   | 172   | 173   | 174   | 175   | 176   | 177   | 178   | 179   | 180   | 181   | 182   | 183   | 184   | 185   | 186   | 187   | 188   | 189   | 190   | 191   | 192   | 193   | 194   | 195   | 196   | 197   | 198   | 199   | 200   | 201   | 202   | 203   | 204   | 205   | 206   | 207   | 208   | 209   | 210   | 211   | 212   | 213   | 214   | 215   | 216   | 217   | 218   | 219   | 220   | 221   | 222   |